| 1 |  | Giáo trình công nghệ tiên tiến trong xây dựng mặt đường bê tông xi măng/ Nguyễn Minh Khoa, Dương Tất Sinh, Vũ Hoài Nam . - H.: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ; 2018 . - 209tr.; 27cm Thông tin xếp giá: B2.00591-B2.00595, M11.12.00001-M11.12.00139 |
| 2 |  | Giáo trình Lý luận chung về nhà nước và pháp luật/ Nguyễn Minh Đoan, Nguyễn Văn Năm,Nguyễn Thị Hổi.. . - H. : Tư pháp, 2023 . - 495 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: E4.00158-E4.00167 |
| 3 |  | Hoàn thiện công tác đào tạo nguồn nhân lực cho cục quản lý thị trường Hà Nội/ Nguyễn Minh Khoán (TS. Vũ Thị Hải Anh hướng dẫn) . - H.; ĐHCNGTVT, 2023 . - 71tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LVKT.00148 |
| 4 |  | Một số vấn đề tăng cường ổn định nền thiên nhiên bằng cốt/ Nguyễn Minh Khoa, Hoàng Thị Hương Giang . - H. : Trường Cao đẳng GTVT, 2010 . - 12tr.; A4 Thông tin xếp giá: CT.00032, CT.00033 |
| 5 |  | Nâng cao chất lượng tín dụng tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc/ Nguyễn Minh Hoà (TS. Đặng Thị Huế hướng dẫn) . - H.; ĐHCNGTVT, 2022 . - 107tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LVKT.00145 |
| 6 |  | Nghiên cứu và đánh giá ảnh hưởng qua lại của các bánh xe trên cùng xe đến độ lún của kết cấu mặt đường mềm: LVTh.s: Công nghệ kỹ thuật xây dựng đường ô tô/ Nguyễn Minh Tuấn . - H., 2017 . - 99tr. : minh họa ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV.00191 |
| 7 |  | Những quy định cần biết khi Việt Nam gia nhập WTO/ Nguyễn Minh . - H. : Lao động - Xã hội, 2006 . - 110 tr. ; 25 cm Thông tin xếp giá: LCT.00380 |
| 8 |  | Phân tích giải pháp xử lý nền đất yếu dự án xây dựng đường trục phát triển nối vùng kinh tế biển tỉnh Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình/ Nguyễn Minh Anh . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 84 tr., 27 cm Thông tin xếp giá: LVCT.00210 |
| 9 |  | Tăng cường quản lý nhà nước đối với hoạt động xây dựng công trình giao thông tại Sở giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long/ Nguyễn Minh Trí . - H. : ĐHCNGTVT, 2023 . - 114tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00069 |
| 10 |  | Ứng dụng lý thuyết dòng xe để cải tiến tuyến đường xe buýt nhanh Hà Nôi/ Nguyễn Minh Thông . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 72 tr., 27 cm Thông tin xếp giá: LVCT.00191 |
| 11 |  | Bài tập hạch toán kế toán trong xây dựng / Nguyễn Minh Đức . - H. : Xây dựng, 2001 . - 167tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: A1.00668-A1.00672 |
| 12 |  | Bài tập hạch toán kế toán trong xây dựng / Nguyễn Minh Đức . - H. : NXB Xây Dựng, 2001 . - 167tr. ; 27cm |
| 13 |  | Buôn bán qua biên giới Việt - Trung lịch sử - hiện trạng - triển vọng/ Nguyễn Minh Hằng; Chương Thâu (Tác giả); Nguyễn Minh Tường (Tác giả); Trần Văn Độ (Tác giả); Đỗ Tiến Sâm (Tác giả) . - H. : Khoa học Xã hội, 2001 . - 307tr, 21cm Thông tin xếp giá: LCT.00575 |
| 14 |  | Giáo trình Định giá tài sản / Nguyễn Minh Hoàng, Phạm Văn Bình . - H. : Tài chính, 2011 . - 416tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: V.00074 |
| 15 |  | Giáo trình Định giá tài sản / Nguyễn Minh Hoàng, Phạm Văn Bình . - Tái bản lần thứ nhất, có chính sửa bổ sung. - H. : Tài chính, 2018 . - 416tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: A9.00333-A9.00342 |
| 16 |  | Giáo trình Định giá tài sản/ Nguyễn Minh Nguyệt, Nguyễn Mạnh Hùng, Trần Trung Kiên.. . - H. : Xây dựng 2023 . - 156tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: A9.00372-A9.00376, M16.10.00001-M16.10.00041 |
| 17 |  | Giáo trình Lí luận chung về nhà nước và pháp luật/ Nguyễn Minh Đoan, Nguyễn Văn Năm, Đoàn Bạch Liên, Nguyễn Thị Hồi, Nguyễn Văn Động . - H. : Tư pháp, 2023 . - 495 tr., 22 cm Thông tin xếp giá: E4.00170 |
| 18 |  | Giáo trình Lý luận chung về nhà nước và pháp luật: Tái bản lần thứ 8 có sửa đổi bổ sung/ Nguyễn Minh Đoan, Nguyễn Văn Năm,Nguyễn Thị Hổi.. . - H. : Tư pháp, 2024 . - 495 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: M54.00001-M54.00010 |
| 19 |  | Giáo trình Phân tích tài chính doanh nghiệp / Nguyễn Minh Nguyệt, Nguyễn Bích Ngọc . - H. : Nxb. Khoa học tự nhiên và công nghệ, 2020 . - 307tr. ; 20cm Thông tin xếp giá: A9.00312-A9.00316, AVY9.00001-AVY9.00003, M35.10.00001-M35.10.00067, MVY17.00018-MVY17.00034 |
| 20 |  | Giáo trình quản lý khai thác đường / Nguyễn Minh Khoa, Nguyễn Hoàng Long, Vũ Hoài Nam.. . - H.: Xây dựng, 2017 . - 260tr.; 27cm Thông tin xếp giá: B2.00578-B2.00582, BVY2.00004-BVY2.00008, M11.11.00001-M11.11.00189, MVY11.00018-MVY11.00082 |
| 21 |  | Giáo trình Tư duy pháp lý/ Nguyễn Minh Tuấn . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2024 . - 345 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm Thông tin xếp giá: E10.00505, E10.00506, M55.1.00001-M55.1.00008 |
| 22 |  | Giáo trình Xây dựng mặt đường ô tô/ Nguyễn Minh Khoa,Đào Phúc Lâm,Phạm Trung Hiếu.. . - H.: Xây dựng, 2024 . - 246 tr.: minh hoạ, 24 cm Thông tin xếp giá: B2.00670-B2.00674, M11.17.00001-M11.17.00037 |
| 23 |  | Giải pháp thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp phục vụ du lịch trên địa bàn huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc/ Nguyễn Minh Tuân, TS. Nguyễn Viết Thắng hướng dẫn . - H. : Đại học Công nghệ GTVT, 2020 . - 107tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00500 |
| 24 |  | Hạch Toán Kế Toán Trong Xây Dựng : Bài Tập / Nguyễn Minh Đức . - Lần 1. - H. : NXB Xây dựng, 2006 . - 295tr. ; 20.5cm Thông tin xếp giá: A1.00364-A1.00370 |
| 25 |  | Hoàn thiện công tác quản lý hợp đồng thi công xây dựng tại ban quản lý dự án đầu tư xây dựng - bộ văn hoá, thể thao và du lịch/ Nguyễn Minh Nghĩa, PGS.TS. Đặng Thị Xuân Mai hướng dẫn . - H. : GTVT, 2024 . - 85tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00145 |
| 26 |  | Hướng Dẫn Thiết Kế : Tính Toán Mố Trụ Cầu Dầm, Ví Dụ Tính Toán Cầu Dàn Thép / Nguyễn Minh Nghĩa . - H. : NXB Giao Thông Vận Tải, 1993 . - 275tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: B3.00113-B3.00117 |
| 27 |  | Khai thác và bảo dưỡng đường / Nguyễn Minh Khoa, Vũ Hoài Nam . - Lần 1. - H. : Giao thông vận tải, 2014 . - 167tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: B2.00376-B2.00380, M11.8.00001-M11.8.00159 |
| 28 |  | Kỹ thuật hoá học, thực phẩm, dược phẩm, môi trường, dầu khí và ứng dụng. T.2 - Kỹ thuật quá trình truyền nhiệt, chuyển khối/ Nguyễn Minh Tuyển, Phạm Văn Thiêm, Nguyễn Xuân Nguyên... . - H.: Khoa học và Kỹ thuật, 2025 . - 771 tr.: minh hoạ, 27 cm Thông tin xếp giá: C14.00220-C14.00222 |
| 29 |  | Mố trụ cầu / Nguyễn Minh Nghĩa . - H. : NXB Giao Thông Vận Tải, 1996 . - 215tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: B3.00052-B3.00054 |
| 30 |  | Mố Trụ Cầu / Nguyễn Minh Nghĩa . - In lần thứ 4. - H. : NXB Giao Thông Vận Tải, 2007 . - 231tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: B3.00055-B3.00061, B3.00447, B3.00448 |