| 1 |  | Giáo trình Ô tô máy kéo trong xây dựng/ Trần Đức Hiếu . - H. : Xây dựng, 2019 . - 484 tr.: hình vẽ, bảng, 27 cm Thông tin xếp giá: C2.00620-C2.00624 |
| 2 |  | Hoàn thiện công tác tiền lương cho trung tâm y tế thành phố Vĩnh Phúc/ Trần Đức Hanh (TS. Bùi Tường Minh hướng dẫn) . - ĐH CNGTVT; Hà Nội, 2022 . - 63tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LVKT.00067 |
| 3 |  | Hồ đô thị quản lý kỹ thuật và kiểm soát ô nhiễm/ Trần Đức Hạ . - H.: Xây dựng, 2017 . - 353tr.; 24cm Thông tin xếp giá: C7.00215-C7.00217 |
| 4 |  | Kỹ thuật màng lọc trong xử lý nước cấp và nước thải/ Trần Đức Hạ, Trần Thị Việt Nga, Đặng Thị Thanh Huyền, Trần Thị Hiền Hoa . - H.: XD, 2021 . - 220tr.; 27cm Thông tin xếp giá: B5.00345, B5.00386, B5.00392 |
| 5 |  | Nghiên cứu lý thuyết và thực nghiệm tạo hình các bề mặt tự do (free form) bằng dao phay ngón trên máy phay CNC; Công nghệ cơ khí/ Trần Đức Phú, Bùi Ngọc Tuyên hướng dẫn . - H. : Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, 2012 . - 115tr.; A4 Thông tin xếp giá: LV.00132 |
| 6 |  | Bài tập quản trị sản xuất và tác nghiệp / Trần Đức Lộc . - H. : Nhà xuất bản Tài Chính, 2009 . - 342tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: A11.00323-A11.00327 |
| 7 |  | Bài Tập Sức Bền Vật Liệu / Trần Đức Trung . - H. : NXB Xây Dựng, 2002 . - 72tr. ; 17cm Thông tin xếp giá: B6.00106, B6.00107, B6.00143, b6.00279 |
| 8 |  | Báo cáo tài chính trình bày, phân tích, kiểm tra và kiểm toán / Trần Đức Cường, Trần Mạnh Dũng, Trần Trung Tuấn . - H. : Tài chính, 2018 . - 399tr. ; 16x24cm Thông tin xếp giá: A1.00834-A1.00849, AVY4.1.00013-AVY4.1.00016 |
| 9 |  | Cơ sở kỹ thuật Laser / Trần Đức Hân . - H.: Giáo dục, 2005 . - 247tr.: hình vẽ, 24cm Thông tin xếp giá: D6.00011-D6.00016 |
| 10 |  | Giáo trình Bảo vệ môi trường trong xây dựng cơ bản / Trần Đức Hạ, Ứng Quốc Dũng, Vũ Công Hòe.. . - Tái bản. - H : NXB Xây Dựng, 2010 . - 257tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: C7.00057-C7.00061 |
| 11 |  | Giáo trình chuyên ngành điện / Trần Đức Lợi. Tập 3, Phát điện và phân phối điện . - H : NXB Thống Kê, 2001 . - 292tr ; 20.5cm Thông tin xếp giá: D2.00012-D2.00015 |
| 12 |  | Giáo trình chuyên ngành điện. Tập 4 : Động cơ điều khiển và máy phát điện xoay chiều / Trần Đức Lợi . - H : NXB Thống Kê, 2001 . - 360tr ; 20.5cm Thông tin xếp giá: D2.00018, D2.00019 |
| 13 |  | Giáo trình công nghệ CNC : Dùng cho các trường đào tạo hệ trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề / Trần Đức Quý, Phạm Văn Bổng, Nguyễn Xuân Chung, Nguyễn Văn Thiện, Hoàng Tiến Dũng, Trịnh Văn Long . - Tái bản lần thứ nhất. - H : Nhà xuất bản Giáo dục, 2009 . - 143tr ; 24cm Thông tin xếp giá: N1.00008-N1.00017 |
| 14 |  | Giáo trình Ôtô máy kéo trong xây dựng/ Trần Đức Hiếu . - H.: Xây dựng, 2019 . - 484tr.: minh hoạ, 27cm Thông tin xếp giá: V.00044 |
| 15 |  | Giáo Trình Quản Trị Sản Xuất Và Tác Nghiệp / Trần Đức Lộc . - H. : NXB Tài Chính, 2008 . - 463tr. ; 14.5cm Thông tin xếp giá: A11.00116-A11.00124 |
| 16 |  | Giáo Trình Quản Trị Sản Xuất Và Tác Nghiệp / Trần Đức Lộc . - H. : NXB Tài Chính, 2008 . - 463tr. ; 14.5cm Thông tin xếp giá: A11.00139 |
| 17 |  | Giáo Trình Thực Hành An Toàn Hệ Điều Hành / Trần Đức Sự . - H : NXB Hà Nội, 2006 . - 238tr Thông tin xếp giá: D5.00256-D5.00262 |
| 18 |  | Giải pháp nâng cao hiệu quả huy động vốn tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam - chi nhánh Phúc Yên / Trần Đức Bằng, (TS. Dương Văn Nhung hướng dẫn) . - ĐH CNGTVT; Hà Nội, 2022 . - 104tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LVKT.00099 |
| 19 |  | Giải pháp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh tại công ty vận tải biển Vinalines giai đoạn 2020-2025/ Trần Đức Hùng . - H. : Trường ĐHCNGTVT, 2020 . - 94tr.; 27cm |
| 20 |  | Hoàn thiện công tác quản lý nguồn nhân lực tại tổng cục dự trữ nhà nước/ Trần Đức Quý . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 72 tr., 27 cm Thông tin xếp giá: LVKT.00480 |
| 21 |  | Hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam/ Trần Đức . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 94 tr., 27 cm Thông tin xếp giá: LVKT.00467 |
| 22 |  | Hồ đô thị - Quản lý kỹ thuật và kiểm soát ô nhiễm/ Trần Đức Hạ . - H. : Xây dựng, 2017 . - 353tr. : minh hoạ ; 24cm |
| 23 |  | Lý thuyết truyền tin / Trần Đức Inh, Vũ Đức Lập . - H. : Giao thông Vận tải, 2012 . - 402tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm Thông tin xếp giá: D6.00024 |
| 24 |  | Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tại trung tâm kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc/ Trần Đúc Triện (PGS.TS. Nguyễn Xuân Dũng hướng dẫn) . - H. : ĐHCNGTVT, 2023 . - 86tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LVKT.00287 |
| 25 |  | Nâng cao hiệu quả đào tạo nhân lực tại công ty cổ phần quản lý bảo trì đường thuỷ nội địa số 1/ Trần Đức Hưng . - H. : ĐHCNGTVT, 2019 . - 98tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00903 |
| 26 |  | Quản trị cơ sở dữ liệu / Trần Đức Quang . - H : NXB Xây Dựng, 2002 . - 374tr ; 24cm Thông tin xếp giá: D4.00171-D4.00178 |
| 27 |  | Quản trị cơ sở dữ liệu / Trần Đức Quang . - H : NXB Xây Dựng, 2002 . - 374tr ; 24cm Thông tin xếp giá: D4.00345-D4.00351 |
| 28 |  | Quản Trị Sản Xuất Và Tác Nghiệp : Bài Tập / Trần Đức Lộc . - H. : NXB Tài Chính, 2009 . - 342tr. ; 14.5cm Thông tin xếp giá: A11.00045-A11.00054 |
| 29 |  | Thiết bị mạch và vật liệu điện / Trần Đức Lợi . - H : NXB Thống Kê, 2001 . - 226tr ; 20.5cm Thông tin xếp giá: D2.00004-D2.00007 |
| 30 |  | Thiệt bị mạch và vật liệu điện / Trần Đức Lợi. Tập 2 . - H : NXB Thống Kê, 2001 . - 182tr ; 20.5cm Thông tin xếp giá: D2.00008-D2.00011 |