| 1 |  | Ảnh hưởng của hàm lượng chất kết dính và điều kiện bảo dưỡng đến ứng xử của đất gia cố bằng xi măng/ Hồ Sĩ Lành . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 210 tr., 27 cm Thông tin xếp giá: CT.00065 |
| 2 |  | Bài tập vật liệu xây dựng/ Phùng Văn Lự, Nguyễn Anh Đức, Phạm Hữu Hạnh, Trịnh Hồng Tùng . - H.: Giáo dục, 2006 . - 203tr.; 21cm Thông tin xếp giá: B1.01384 |
| 3 |  | Bê tông Asphalt và hỗn hợp Asphalt/ Phạm Duy Hữu (chủ biên), Vũ Đức Chính, Đào Văn Đông, Nguyễn Thanh Sang . - H. : GTVT, 2010 . - 275tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: B1.01586 |
| 4 |  | Bê tông cốt thép và bê tông sợi thép / Nguyễn Quang Chiêu . - H. : Giao thông vận tải, 2008 . - 108tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: B1.01173 |
| 5 |  | Các tình huống tai nạn và hướng dẫn phòng ngừa tai nạn trong xây dựng . - H. : Bộ xây dựng, 2012 . - 68tr.; 27cm Thông tin xếp giá: V.00094 |
| 6 |  | Công nghệ tái chế nguội tại chỗ bằng xi măng: Nghiên cứu ứng dụng và đánh giá hiệu quả kinh tế trong bảo trì đường bộ tại tỉnh Thanh Hóa/ Nguyễn Thu Trang . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 236 tr., 27 cm Thông tin xếp giá: CT.00066 |
| 7 |  | Công Tác Thanh Quyết Toán Thu Hồi Vốn Các Công Trình Xây Dựng Tại Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Nghiệp / Nguyễn Văn Vinh (TS Đào Phúc Lâm) . - DHCNGTVT . - 84tr. ;27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00096 |
| 8 |  | Đánh giá cường độ chịu nén của đất gia cố bằng xi măng và vôi dựa trên cách tiếp cận theo hướng dữ liệu/ Vũ Anh Thái . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 56 tr., 27 cm Thông tin xếp giá: LVCT.00324 |
| 9 |  | Đánh giá khả năng sử dụng tro đáy của nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân bằng công nghệ Geopolyme để ứng dụng cho công trình giao thông/ Nguyễn Văn Khương . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 59 tr+phụ lục., 27 cm Thông tin xếp giá: LVCT.00176 |
| 10 |  | Độ tin cậy của công trình xây dựng/ Nguyễn Văn Vi . - H. : Khoa học Tự nhiên và công nghệ, 2018 . - 261tr.; 27cm Thông tin xếp giá: B1.01413-B1.01416, M4.22.00001-M4.22.00081 |
| 11 |  | Động lực học công trình nâng cao/ Nguyễn Thùy Anh, Nguyễn Quốc Bảo, Lê Nguyên Khương . - H: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ; 2018 . - 188tr.; 27cm Thông tin xếp giá: B1.01408-B1.01412, BVY1.00023-BVY1.00027, M4.21.00001-M4.21.00139, MVY4.00142-MVY4.00171 |
| 12 |  | Động lực học công trình/ Phạm Đình Ba, Nguyễn Tài Trung . - H. : Xây dựng, 2015 . - 206tr ; 27cm Thông tin xếp giá: B1.01367-B1.01371, BVY1.00033-BVY1.00035, M4.3.00001-M4.3.00025, MVY4.00202-MVY4.00213 |
| 13 |  | Động lực học hệ nhiều vật/ Nguyễn Văn Khang . - H.; khoa học và kỹ thuật, 2007 . - 335tr.; 27cm Thông tin xếp giá: V.00102 |
| 14 |  | Giáo trình địa chất công trình/ Nguyễn Thị Bích Hạnh, Lê Văn Hiệp . - H.: Khoa học Tự nhiên và công nghệ, 2018 . - 206tr.; 27cm Thông tin xếp giá: B1.01417-B1.01421, BVY1.00028-BVY1.00032, M4.20.00001-M4.20.00141, MVY4.00172-MVY4.00201 |
| 15 |  | Giải pháp cấu tạo kháng chấn cho công trình xây dựng dân dụng/ Nguyễn Võ Thông,Trần Hùng, Đỗ Văn Mạnh, Đỗ Tiến Thịnh . - H.: Xây dựng, 2018 . - 190tr.; 21cm Thông tin xếp giá: B1.01400-B1.01403 |
| 16 |  | Giải pháp nâng cao chất lượng công tác thi công công trình xây dựng - nghiên cứu áp dụng vào thực tế đơn vị sản xuất / Trần Trọng Tư, TS. Đinh Quốc Dân, GS.TS. Nguyễn Tiến Chương hướng dẫn . - H. : ĐH CNGTVT, 2020 . - 72tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00685 |
| 17 |  | Giải pháp nâng cao công tác quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình giao thông do sở giao thông vận tải tỉnh Long An quản lý/ Hoa Quốc Phong . - H. : ĐHCNGTVT, 2023 . - 84tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00054 |
| 18 |  | Giải pháp nhằm đảm bảo tiến độ thi công công trình đường giao thông trong khu tái định cư Vĩnh An, tỉnh Hưng Yên/ Cao Việt Hùng . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 116 tr., 27 cm Thông tin xếp giá: LVCT.00177 |
| 19 |  | Hoàn Thiện Công Tác Quản Lý Chất Lượng Công Trình Dân Dụng Của Ban Quản Lý Dự Án Đâu Tư Xây Dựng Công Trình Dận Dụng Thành Phố Hà Nội / Phạm Thanh Thuỷ (TS Mai Thị Hải Vân) . - DHCNGTVT . - 79tr. ';27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00095 |
| 20 |  | Hoàn thiện quản lý nâng cao chất lượng xử lý nền đất yếu bằng trụ đất gia cố xi măng áp dụng tại gói thầu số 08/TP2-XL của dự án đầu tư xây dựng đường vành đai 4 vùng thủ đô Hà Nội/ Nguyễn Anh Tuấn . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 67tr., 27 cm Thông tin xếp giá: LVCT.00157 |
| 21 |  | Kết cấu liên hợp thép bê tông dùng trong nhà cao tầng / Phạm Văn Hội . - tái bản lần thứ nhất. - H : Khoa học và kỹ thuật, 2010 . - 215tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: B1.01086-B1.01088 |
| 22 |  | Nền và móng (Dùng cho sinh viên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)/ Tô Văn Lận . - H.; Xây dựng, 2021 . - 341tr.; 27cm Thông tin xếp giá: B1.01521-B1.01530 |
| 23 |  | Nghiên cứu áp dụng công nghệ tường trong đất để xây dựng hầm chui tại Long An/ Phan Lê Minh . - H. : ĐHCNGTVT, 2023 . - 104tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00057 |
| 24 |  | Nghiên cứu áp dụng kết cấu hầm bảo vệ chống sụt trượt và đá rơi ở các tuyến đường vùng núi có nguy cơ sạt lở cao/ Phùng Bá Thắng . - H. : ĐHCNGTVT, 2022 . - 127tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: CT.00058 |
| 25 |  | Nghiên cứu áp dụng kết cấu hầm bảo vệ nhằm giảm thiểu các tai biến địa chất trong xây dựng các công trình giao thông tại Việt Nam/ Nguyễn Thành Chung; TS. Phùng Bá Thắng, TS. Lại Vân Anh hướng dẫn . - H. : Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2022 . - 59tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00032 |
| 26 |  | Nghiên cứu ảnh hưởng bột thủy tinh tái chế thay thế bột khoáng trong hợp bê tông nhựa nóng/ Vũ Thành Long . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 71 tr., 27 cm Thông tin xếp giá: CT.00064 |
| 27 |  | Nghiên cứu cải thiện một số chỉ tiêu kỹ thuật của BITUM 60/70 bằng NANOCLAY và COPOLYME ETYLEN VINYLAXETAT (EVA): LVTh.s: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Lê Thiện Nho . - H., 2017 . - 68tr + Phụ lục: minh họa; 30cm Thông tin xếp giá: LV.00172 |
| 28 |  | Nghiên cứu cải thiện một số chỉ tiêu kỹ thuật của Bitum 60/70 bằng Nanoclay và Elastomer dùng trong xây dựng công trình giao thông: LVTh.s: Công nghệ kỹ thuật xây dựng đường ô tô/ Trần Thanh Hà . - H., 2017 . - 66 tr. : minh họa ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV.00205 |
| 29 |  | Nghiên cứu công nghệ trụ đất xi măng có lõi cứng bằng cọc PHC trong xây dựng đường bộ trên nền đất yếu / Lê Thành Huy, PGS.TS. Nguyễn Kiên Quyết hướng dẫn . - H.; ĐH CNGTVT, 2020 . - 96tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00793 |
| 30 |  | Nghiên Cứu Công Tác Quản Lý Chẩt Lượng Thi Công Tại Công Trình Toà Nhà Công Ty Vận Tải Xi Măng Số 6 Phố Nguỵ Như Kon Tum - Hà Nội / Lê Ngọc Cường (TS Đào Phúc Lâm Hướng Dẫn) . - DHCNGTVT . - 74tr. ;27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00097 |