| 1 |  | Ảnh hưởng hàm lượng tro bay và phụ gia đến đặc tính chống thấm của bê tông xi măng để ứng dụng cho kết cấu công trình ngầm đường sắt/ Hoàng Manh Hùng . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 72tr., 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00501 |
| 2 |  | Đánh giá hiện trạng kết cấu tầng trên bằng máy đo ray động, đề xuất kế hoạch bảo trì đường đoạn Hà Ninh, đường sắt Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh/ Trần Anh Dũng . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 116tr., 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00503 |
| 3 |  | Kết cấu tầng trên đường sắt/ Nguyễn Thanh Tùng . - H.; Đại học Giao thông vận tải, 1996 . - 234tr.; 27cm Thông tin xếp giá: V.00092 |
| 4 |  | Mô phỏng ứng xử kết cấu dầm u sử dụng cho tuyến đường sắt đô thị thí điểm thành phố Hà Nội/ Vương Đăng Tưởng, TS. Nguyễn Anh Tuấn hướng dẫn . - H. : ĐH CNGTVT, 2020 . - 105tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00681 |
| 5 |  | Nghiên cứu ảnh hưởng của thi công ga tàu điện ngầm bằng phương pháp Topdown đến công trình lân cận áp dụng tại tuyến số 3 đường sắt đô thị Hà Nội/ Huỳnh Thanh Sang . - H. : ĐHCNGTVT, 2023 . - 76tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00055 |
| 6 |  | Nghiên cứu cơ sở về kết cấu và công nghệ để gia cố nên đất yếu cho đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam/ Phạm Văn Chư . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 67tr., 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00504 |
| 7 |  | Nghiên cứu một số dạng đường cong chuyển tiếp phức tạp biểu diễn qua hàm độ cong trong thiết kế tuyến công trình đường sắt/ Phạm Đình Lê Hoàn . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 56tr., 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00508 |
| 8 |  | Nghiên cứu sử dụng tro bay và nano -Silic để chế tạo bê tông dùng cho kết cấu cầu đường sắt trong môi trường xâm thực/ Nguyễn Ngọc Thanh . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 42tr., 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00505 |
| 9 |  | Nghiên cứu xây dựng mô hình học máy phục vụ dự báo lún mặt do quá trình thi công TBM trong điều kiện địa chất tuyến đường sắt Nhổn - ga Hà Nội/ Nguyễn Nam Thái . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 58tr+phụ lục., 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00506 |
| 10 |  | Nghiên cứu xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn khối lượng tham chiếu của phương tiện, biến dạng mặt lăn bánh xe và yêu cầu sản phẩm trục xe cho phương tiện đường sắt tốc độ cao trong điều kiện Việt Nam/ Trần Văn Hiếu, Đào Mạnh Quyền, Nguyễn Duy Linh.. . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 64 tr.+phụ lục, 27 cm Thông tin xếp giá: CT.00071 |
| 11 |  | Nghiên cứu xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật tổng thể và phần mềm điều khiển cho phương tiện đường sắt tốc độ cao trong điều kiện Việt Nam/ Vũ Văn Hiệp, Nguyễn Quang Hưởng, Nguyễn Văn Đăng.. . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 79 tr.+phụ lục, 27 cm Thông tin xếp giá: CK.00059 |
| 12 |  | Nghiên cứu xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn quốc tế về khí động học trên đường sắt tốc độ cao trong điều kiện Việt Nam/ Hoàng Vũ . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 38 tr. Phụ lục ; 27 cm Thông tin xếp giá: CT.00076 |
| 13 |  | Nghiên cứu xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn quốc tế về phòng cháy chữ cháy và RAMS đường sắt tốc độ cao trong điều kiện Việt Nam/ Kiều Quang Thái, Hoàng Nguyễn Đức Chi, Hoàng Vũ.. . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 63 tr.+phụ lục, 27 cm Thông tin xếp giá: CT.00070 |
| 14 |  | Nghiên cứu xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn quốc tế về thiết kế đường sắt tốc độ cao trong điều kiện Việt Nam/ Nguyễn Thị Thanh Xuân, Cao Văn Đoàn, Hoàng Nguyễn Đức Trí.. . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 41tr.+phụ lục; 27cm Thông tin xếp giá: CT.00067 |
| 15 |  | Nghiên cứu xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn quốc tế về tương thích điện từ (EMC) đường sắt tốc độ cao trong điều kiện Việt Nam/ Nguyễn Cảnh Lam . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 28tr.+phụ lục, 27cm Thông tin xếp giá: CT.00068 |
| 16 |  | Nghiên cứu xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn thiết bị điện, cần lấy điện và tương thích kỹ thuật cho phương tiện đường sắt tốc độ cao trong điều kiện Việt Nam/ Nguyễn Thị Nam, Yên Văn Thực, Trần Văn Việt.. . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 81 tr+phụ lục., 27 cm Thông tin xếp giá: CK.00058 |
| 17 |  | Nghiên cứu xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn thiết kế hình học, hệ thống hãm của phương tiện, yêu cầu sản phẩm bánh xe và bộ trục bánh xe cho phương tiện đường sắt tốc độ cao trong điều kiện Việt Nam/ Bùi Minh Hiển, Trần Văn Hiếu, Nguyễn Quang Hưởng.. . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 70 tr.+Phụ lục, 27 cm Thông tin xếp giá: CT.00072 |
| 18 |  | Nghiên cứu xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn thử nghiệm tích hợp, mô phỏng đặc tính vận hành và đánh giá an toàn va chạm cho phương tiện đường sắt tốc độ cao trong điều kiện Việt Nam/ Yên Văn Thực . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 72 tr.+phụ lục, 27 cm Thông tin xếp giá: CT.00069 |
| 19 |  | Nghiên cứu, đánh giá công nghệ chế tạo dầm chữ U nhịp đơn cho các tuyến Metro ở Việt Nam/ Đoàn Thủy Liêm . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 84tr., 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00498 |
| 20 |  | Nghiên cứu, ứng dụng neo và bên tông phun sửa chữa, cải tạo hầm đường sắt trong điều kiện thi công đặc thù tại Việt Nam/ Bùi Duy Long . - H.; ĐHCNGTVT, 2018 . - 124tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00862 |
| 21 |  | Thiết kế tổ hợp hạ tầng giao thông kết nối cho ga đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam theo mô hình TOD, đề xuất phương án tổ chức tại tỉnh Thanh Hóa/ Đinh Huy Khánh . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 77tr., 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00507 |
| 22 |  | Tính toán thiết kế và thi công đường sắt không đá kiểu tấm bản/ Phạm Văn Ký, Lương Xuân Bính, Trần Anh Dũng . - H. : GTVT, 2013 . - 191tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: B10.00280 |
| 23 |  | Ứng xử phá hoại do nhiệt của bê tông hạt mịn Geopolyme tính năng cao (HPGPC) để ứng dụng cho kết cấu vỏ hầm đường sắt ở Việt Nam/ Lưu Quang Vinh . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 61tr., 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00502 |
| 24 |  | Chế tạo và thử nghiệm hệ thống bôi trơn xoay tự động nhằm giảm mài mòn tại các đường cong bán kính nhỏ trên tuyến đường sắt Việt Nam/ Nguyễn Văn Hợp . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 119tr., 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00493 |
| 25 |  | Công trình đường sắt đô thị / Phạm Văn Ký . - H. : NXB Giao thông vận tải, 2009 . - 262tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: B10.00095, B10.00146-B10.00169, B10.00202-B10.00204, B10.00258, M29.1.00001-M29.1.00055 |
| 26 |  | Công trình đường sắt tập 1 / Lê Hải Hà, Bùi Thị Trí, Nguyễn Thanh Tùng . - H. : GTVT, 2003 . - 242tr.; 27cm Thông tin xếp giá: V.00093 |
| 27 |  | Công trình đường sắt tập 1 / Lê Hải Hà, Bùi Thị Trí, Nguyễn Thanh Tùng . - H. : NXB Giao thông vận tải, 2009 . - 236tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: B10.00121-B10.00145, B10.00257 |
| 28 |  | Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo trì - kiểm định Cầu Long Biên (Hà Nội) hướng tới bảo tồn giá trị di sản và đảm bảo an toàn khai thác/ Trần Thanh Ngọc . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 90tr., 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00491 |
| 29 |  | Đánh giá hiệu quả của giải pháp bôi trơn tự động nhằm giảm mài mòn ray trong các đường cong bán kính nhỏ trên tuyến đường sắt Bắc Nam đoạn qua đèo Hải Vân/ Nguyễn Long Biên . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 103tr., 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00492 |
| 30 |  | Đánh giá khả năng bảo vệ cốt thép của bê tông Geopolyme để ứng dụng cho công trình Đường sắt chịu tác động môi trường biển tại Việt Nam/ Dương Chí Dũng . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 61tr., 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00500 |