| 1 |  | Báo cáo tóm tắt thiết kế tủ đồ nghề đa năng phục vụ giảng dạy thực hành cấu tạo, bảo dưỡng sửa chữa ngành công nghệ ô tô và máy thi công/ Công Quang Vinh, Nguyễn Anh Tú, Nguyễn Văn Tỵ . - H. : Trường Cao đẳng GTVT, 2010 . - 5tr.; A4 Thông tin xếp giá: CK.00029 |
| 2 |  | Bảo dưỡng và thử nghiệm thiết bị trong hệ thống điện / Lê Văn Doanh, Phạm Văn Chới, Nguyễn Thế Công.. . - In lần thứ 4 có chỉnh sửa và bổ sung. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2009 Thông tin xếp giá: D2.00679, D2.00680 |
| 3 |  | Giáo trình Bảo dưỡng sửa chữa máy xây dựng/ Vũ Phi Long, Phạm Như Nam, Đặng Đức Thuận, Đào Mạnh Quyền . - H.; KHKT, 2022 . - 344tr.; 24cm Thông tin xếp giá: B8.00694-B8.00698, BVY8.00009-BVY8.00013, M6.13.00001-M6.13.00040 |
| 4 |  | Giáo trình chẩn đoán bảo dưỡng kỹ thuật máy xây dựng/ Vũ Phi Long, Phạm Như Nam . - H.: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ; 2018 . - 257tr.; 27cm Thông tin xếp giá: B8.00661-B8.00665, M6.8.00001-M6.8.00091 |
| 5 |  | Máy biến áp : Lý thuyết, vận hành, bảo dưỡng, thử nghiệm / Phạm Văn Bình, Lê Văn Doanh, Tôn Long Ngà . - Tái bản lần thứ 2 có bổ sung chỉnh sửa. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2011 . - 626tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: D2.00685-D2.00687 |
| 6 |  | Sổ tay xây dựng và bảo dưỡng đường giao thông nông thôn. tập 1 . - H. : NXB Giao Thông Vận Tải, 2018 . - 224tr.; 27cm Thông tin xếp giá: B2.00588-B2.00590, BVY2.00024-BVY2.00026 |
| 7 |  | Bảo dưỡng ký thuật và chuẩn đoán ô tô / Cao Trọng Hiền. Tập 2 . - H : NXB Giao Thông Vận Tải, 1992 . - 139tr ; 27cm Thông tin xếp giá: C2.00215 |
| 8 |  | Bảo dưỡng kỹ thuật và chuẩn đoán ô tô / Cao Trọng Hiền. Tập 1 . - H : NXB Giao Thông Vận Tải, 1992 . - 173tr ; 27cm Thông tin xếp giá: C2.00213, C2.00214 |
| 9 |  | Bảo dưỡng sửa chữa đường ô tô / Vũ Đình Hiền . - H.: GTVT, 2005 . - 188tr., 19x27cm Thông tin xếp giá: B2.00441-B2.00450 |
| 10 |  | Cấu Tạo, Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Động Cơ Ôtô / Ngô Viết Khánh . - H : NXB Giao Thông Vận Tải, 2004 . - 511tr ; 14.5cm Thông tin xếp giá: C1.00034-C1.00054 |
| 11 |  | Chẩn đoán bảo dưỡng kỹ thuật máy xây dựng . - H : NXB Giao Thông Vận Tải, 2009 . - 175tr ; 19cm Thông tin xếp giá: M6.4.00001-M6.4.00199 |
| 12 |  | Chẩn đoán bảo dưỡng kỹ thuật máy xây dựng . - H. : NXB Giao Thông Vận Tải, 2009 . - 175tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: B8.00344-B8.00353 |
| 13 |  | Chẩn đoán và bảo dưỡng kỹ thuật động cơ đốt trong/ Lê Hoài Đức . - H. : Giao thông vận tải, 2009 . - 212tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: C1.00335 |
| 14 |  | Chẩn đoán và bảo dưỡng kỹ thuật ô tô / Ngô Hắc Hùng . - H : NXB Giao Thông Vận Tải, 2008 . - 231tr ; 19cm Thông tin xếp giá: C2.00559, M9.3.00001-M9.3.01322 |
| 15 |  | Chẩn Đoán Và Bảo Dưỡng Kỹ Thuật Ôtô . - H : NXB Giao Thông Vận Tải, 2004 . - 228tr ; 19cm Thông tin xếp giá: C2.00051-C2.00059 |
| 16 |  | Chuẩn đoán và bảo dưỡng kỹ thuật ô tô . - H : NXB Giao Thông Vận Tải, 2001 . - 228tr ; 27cm Thông tin xếp giá: C2.00193-C2.00195 |
| 17 |  | Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ / Bộ giao thông vận tải . - H. : nxb. GTVT, 2015 . - 67tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: B12.00351 |
| 18 |  | Giải pháp nâng cao công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến đường QL.279D trên địa bàn tỉnh Sơn La / Nguyễn Mạnh Tuấn, TS. Bạch Thị Diệp Phương hướng dẫn . - H. : GTVT, 2025 . - 61tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00131 |
| 19 |  | Hỏi, Đáp Về Ôtô : Sử Dụng, Bảo Dưỡng Và Sửa Chữa Động Cơ Ôtô / Nguyễn Kim Lân . - H : Nhà Xuất Bản Khoa Học, 1969 . - 274tr ; 13cm Thông tin xếp giá: C2.00222 |
| 20 |  | Khai thác và bảo dưỡng đường / Nguyễn Minh Khoa, Vũ Hoài Nam . - Lần 1. - H. : Giao thông vận tải, 2014 . - 167tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: B2.00376-B2.00380, M11.8.00001-M11.8.00159 |
| 21 |  | Kiểm Tra Ôtô Và Bảo Dưỡng Gầm . - H : NXB Lao động - Xã hội, 2000 . - 199tr ; 20.5cm Thông tin xếp giá: C2.00163-C2.00165 |
| 22 |  | Kỹ thuật bảo trì hệ thống / Lê Quốc Định, Nguyễn Quốc Hưng . - H. : Giao thông vận tải, 2008 . - 108tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: D5.00382 |
| 23 |  | Quản lý, bảo trì và khai thác đường giao thông nông thôn . - H. : Giao thông vận tải : 2015 . - 260tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: B2.00523-B2.00527 |
| 24 |  | Quy trình bảo dưỡng và hướng dẫn thực hành bảo dưỡng kỹ thuật ô tô . - H : NXB Lao động, 1975 . - 226tr ; 19cm Thông tin xếp giá: C2.00229 |
| 25 |  | Sổ tay bảo dưỡng đường giao thông nông thôn : Dùng cho cấp tỉnh, huyện . - Tái bản. - H. : Giao thông vận tải, 2013 . - 225tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: B2.00386-B2.00390 |
| 26 |  | Sổ Tay Bảo Dưỡng Xưởng Ôtô / KEN ATKINSON . - H. : NXB Xây Dựng, 2003 . - 611tr. ; 15cm Thông tin xếp giá: B2.00183-B2.00196 |
| 27 |  | Sử dụng bảo dưỡng và sửa chữa ô tô / Nguyễn Đức Tuyên , Nguyễn Hoàng Thế. Tập 2 . - H : NXB Đại học và trung học chuyên nghiệp, 1989 . - 435tr ; 19cm Thông tin xếp giá: C2.00223-C2.00226 |
| 28 |  | Sửa chữa - Bảo trì động cơ Diesel / Trần Thế San, Đỗ Dũng . - Đà Nẵng : NXB Đà Nẵng . - 480tr ; 27cm Thông tin xếp giá: C1.00249-C1.00258 |
| 29 |  | Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07: 2013/TCĐBVN . - H.: GTVT, 2013 . - 88tr. ; 19x27cm Thông tin xếp giá: C4.00361-C4.00365 |