| 1 |  | Hoàn thiện công tác quản lý bảo vệ môi trường tại cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất/ Trần Xuân Trường, TS. Đinh Quang Toàn hướng dẫn . - H. : GTVT, 2024 . - 89tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVKT.00334 |
| 2 |  | Nghiên cứu giải pháp nâng cao công tác bảo vệ môi trường trong quá trình bảo trì đường bộ của khu quản lý đường bộ III/ Phạm Tiến Dũng, TS. Lê Xuân Thái hướng dẫn . - H. : ĐHCNGTVT, 2024 . - 103tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00112 |
| 3 |  | Văn bản pháp luật mới liên quan đến công tác bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông vận tải . - H.:Giao thông vận tải, 2014 . - 544tr.; 30cm Thông tin xếp giá: E9.00196-E9.00206 |
| 4 |  | Bảo vệ môi trường giao thông vận tải / Nguyễn Thị Uý, Vũ Ngọc Khiêm . - H : NXB Giao Thông Vận Tải, 2009 . - 135tr ; 19 Thông tin xếp giá: C7.00097-C7.00104, M19.1.00001-M19.1.00393 |
| 5 |  | Bảo vệ môi trường giao thông vận tải / Nguyễn Thị Úy, Vũ Ngọc Khiêm . - H. : Giao thông vận tải, 2015 . - 136tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: C7.00114 |
| 6 |  | Giáo trình Bảo vệ môi trường trong xây dựng cơ bản / Trần Đức Hạ, Ứng Quốc Dũng, Vũ Công Hòe.. . - Tái bản. - H : NXB Xây Dựng, 2010 . - 257tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: C7.00057-C7.00061 |
| 7 |  | Hệ thống các tiêu chuẩn về môi tường và các quy định mới nhất về bảo vệ môi trường . - H. : NXB Lao động - Xã hội, 2008 . - 756tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: E10.00306 |
| 8 |  | Kỹ năng lái xe an toàn và bảo vệ môi trường / Phạm Gia Nghi, Chu Mạnh Hùng, Phạm Tuấn Thành . - H. : Giao thông vận tải, 2010 . - 140tr. ; 16x24cm Thông tin xếp giá: C2.00422-C2.00426, C2.00434, M9.6.00001-M9.6.00341 |
| 9 |  | Luật Bảo Vệ Môi Trường . - H. : NXB Hồng Đức, 2008 . - 136tr. ; 13cm Thông tin xếp giá: E10.00236-E10.00238 |
| 10 |  | Luật Bảo vệ Môi trường . - Tái bản. - H. : Chính trị Quốc gia, 2011 . - 148tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: E9.00212-E9.00214 |
| 11 |  | Ô nhiễm môi trường biển Việt Nam. Luật pháp và thực tiễn/ Nguyễn Hồng Thao . - H. : Thống kê, 2003 . - 270tr : bảng, 24cm Thông tin xếp giá: LCT.00503 |
| 12 |  | Quy Chế Bảo Vệ Môi Trường Ngành Xây Dựng Và Bộ Tiêu Chuẩn Việt Nam Về Hệ Thống Quản Lý Môi Trường . - H : NXB Xây Dựng , 1999 . - 87tr ; 21cm Thông tin xếp giá: C7.00043-C7.00046, C7.00106 |
| 13 |  | Quy định pháp luật về bảo vệ môi trường : Dành cho các cơ quan và doanh nghiệp. Tập 1 . - H : NXB Tư Pháp, 2010 . - 777tr ; 27cm Thông tin xếp giá: E10.00336 |
| 14 |  | Quy định pháp luật về bảo vệ môi trường : Dành cho các cơ quan và doanh nghiệp. Tập 2 . - H : NXB Tư Pháp, 2010 . - 562tr ; 27cm Thông tin xếp giá: E10.00337 |
| 15 |  | Sinh thái học và bảo vệ môi trường / Nguyễn Thị Kim Thái, Lê Hiền Thảo . - H : NXB Xây Dựng, 1999 . - 182tr ; 27cm Thông tin xếp giá: C7.00037 |
| 16 |  | Sổ tay văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường trong phát triển kết cấu hạ tầng giao thông (2003- 2010) . - H : NXB Giao thông vận tải, 2010 . - 319tr ; 20cm Thông tin xếp giá: E9.00189, E9.00190 |
| 17 |  | Tôn giáo ở Việt Nam với bảo vệ môi trường: Nghiên cứu trường hợp Phật giáo, Công giáo, Tin lành : Sách chuyên khảo/ Vũ Thị Thu Hà . - H. : Khoa học xã hội, 2021 . - 266 tr. : bảng ; 21 cm Thông tin xếp giá: LCT.00050 |
| 18 |  | Tuyển tập các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia liên quan đến công tác bảo vệ môi trường giao thông vận tải . - H. : Giao thông Vận tải, 2010 . - 256tr. : bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: C7.00123-C7.00172 |
| 19 |  | Xây dựng và phát triển kinh tế nông thôn mới ở Việt Nam gắn liền với bảo vệ môi trường / Nguyễn Duy Dũng . - H.; Xây dựng, 2021 . - 240tr.; 21cm Thông tin xếp giá: C7.00397, C7.00398 |