KẾT QUẢ TÌM KIẾM
Tải biểu ghi 
Tìm thấy  639  biểu ghi              Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22       Sắp xếp theo :     Hiển thị:    
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Công trình đường thủy/ Nguyễn Kiên Quyết . - H.: Xây dựng, 2017 . - 261tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B5.00279-B5.00283, M39.4.00001-M39.4.00140
  • 2 Cơ sở lý thuyết truyền tin / Đặng Văn Chuyết (ch.b), Nguyễn Tuấn Anh - T.1 . - H.: Giáo dục, 2006 . - 295tr.: hình vẽ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: D6.00005-D6.00010
  • 3 Điện tử số/ Đỗ Quang Hưng, Trần Thị Phương Thanh . - H. : Giao thông vận tải, 2018 . - 232tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: D3.00361-D3.00365, M22.6.00001-M22.6.00125
  • 4 Điện tử tương tự/ Hoàng Thị Thúy . - H : Giao thông vận tải, 2018 . - 172tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: D3.00366-D3.00370, D6.00025-D6.00029, M22.7.00001-M22.7.00120
  • 5 Giáo trình chẩn đoán bảo dưỡng kỹ thuật máy xây dựng/ Vũ Phi Long, Phạm Như Nam . - H.: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ; 2018 . - 257tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B8.00661-B8.00665, M6.8.00001-M6.8.00091
  • 6 Giáo trình công nghệ tiên tiến trong xây dựng mặt đường bê tông xi măng/ Nguyễn Minh Khoa, Dương Tất Sinh, Vũ Hoài Nam . - H.: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ; 2018 . - 209tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B2.00591-B2.00595, M11.12.00001-M11.12.00139
  • 7 Giáo trình hoá học đại cương / Phạm Hồng Chuyên, Lưu Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Thu Cúc, Lư Thị Yến . - H. : Giao thông vận tải, 2014 . - 267tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: C14.00165-C14.00175, M15.6.00001-M15.6.00435
  • 8 Giáo trình Luật dân sự Việt Nam . - H.: Đại học Luật Hà Nội, 1995 . - 471tr.; 19cm
  • Thông tin xếp giá: E11.00109
  • 9 Giáo trình lý luận nhà nước và pháp luật . - H.: Công an nhân dân, 1998 . - 475tr.; 21cm
  • Thông tin xếp giá: E9.00207
  • 10 Giáo trình Marketing . - H.: Thống kê, 2009 . - 180tr.; 21cm
  • Thông tin xếp giá: A7.00179
  • 11 Giáo trình ô nhiễm môi trường và năng lượng thay thế/ Nguyễn Văn Tuân, Vũ Ngọc Khiêm, Nguyễn Quang Anh . - H. : Khoa học tự nhiên và công nghệ, 2017 . - 292tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: C7.00207-C7.00211, M19.6.00001-M19.6.00021
  • 12 Giáo trình quan trắc môi trường/ Phạm Thị Huế, Lê Xuân Thái . - H.: Giao thông Vận tải, 2018 . - 287tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: C7.00221-C7.00225, M19.7.00001-M19.7.00043
  • 13 Giáo trình quản trị doanh nghiệp/ Nguyễn Mạnh Hùng, Vũ Thị Hải Anh, Lâm Phạm Thị Hải Hà . - H.: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ; 2018 . - 199tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: A11.00470-A11.00474, M17.3.00001-M17.3.00174
  • 14 Giáo trình thiết kế cầu: Dùng cho hệ cao đẳng/ Nguyễn Hoàng Tuấn, Trần Thị Hà, Cao Huy Thắng . - H.: Giao thông vận tải, 2015 . - 238tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B3.00589, B3.00591
  • 15 Giáo trình thiết kế đường ô tô/ Nguyễn Hoàng Long, Nguyễn Minh Khoa, Đồng Văn Phúc . - H.: Xây dựng, 2017 . - 337tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B2.00550-B2.00554, M11.10.00001-M11.10.00370
  • 16 Giáo trình thủy văn công trình / Hà Văn Khối, Nguyễn Văn Tường, Dương Văn Tiến.. . - H. : Khoa học tự nhiên và công nghệ, 2008 . - 578tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B5.00192-B5.00196, M39.00001-M39.00100
  • 17 Giáo trình tin học đại cương/ Bùi Thế Tâm . - H.:Giao thông vận tải, 2003 . - 136tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: D5.00411, D5.00412
  • 18 Giáo trình ứng dụng các phần mềm trong tính toán ô tô/ Nguyễn Thành Công, Lê Quỳnh Mai . - H.: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ; 2018 . - 219tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: C2.00579-C2.00583, M9.8.00001-M9.8.00023
  • 19 Hệ động lực hơi nước / Nguyễn Hồng Phúc . - H : Đại học hàng hải Việt Nam, 1995 . - 544tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: C9.00171-C9.00210
  • 20 Hóa lý và hóa keo : Giáo trình dùng cho sinh viên và học viên cao học, nghiên cứu sinh... các trường đại học và cao đẳng... thuộc các hệ đào tạo / Nguyễn Hữu Phú . - In lần thứ 3 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2009 . - 555tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: C14.00075-C14.00077
  • 21 Lý thuyết thông tin/ Đỗ Quang Hưng, Phạm Quang Dũng, Lê Trung Kiên . - H.: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ; 2018 . - 169tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: D6.00030-D6.00034, M23.6.00001-M23.6.00074
  • 22 Thương mại điện tử / Nguyễn Thị Tuyết Mai . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2003 . - 183tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: A7.00157, A7.00158
  • 23 Xác suất thống kế/ Tô Văn Ban . - H : Giáo dục, 2016 . - 319tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: A10.00274
  • 24 Atlas đồ gá : Giáo trình cho sinh viên cơ khí thuộc các hệ đào tạo / Trần Văn Địch . - In lần thứ 5. - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2010 . - 252tr. : hình vẽ ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B8.00525-B8.00527
  • 25 Bài tập hoá kỹ thuật : Lời giải chi tiết / Phạm Hùng Việt - T.2 . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2008 . - 157tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: C14.00073, C14.00074
  • 26 Bài tập hoá kỹ thuật/ Phạm Hùng Việt - T.1 . - In lần thứ 2. - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2007 . - 269tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: C14.00071, C14.00072
  • 27 Bài tập tuốc bin hơi nước : Chọn lọc và giải sẵn / B.s.: Phạm Lương Tuệ (ch.b.), Trương Ngọc Tuấn, Bùi Thanh Hùng . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2006 . - 281tr. : hình vẽ ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: C1.00302, C1.00303
  • 28 Bài toán phẳng của lý thuyết đàn hồi / Nguyễn Đình Chiều . - H. : NXB Xây Dựng, 2005 . - 236tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: C5.00029-C5.00033
  • 29 Bố trí chung và kiến trúc tàu thuỷ / Lê Hồng Bang, Hoàng Văn Oanh . - H. : Giao thông vận tải, 2007 . - 192tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B15.00213
  • 30 Bộ điều khiển lập trình vận hành và ứng dụng / Lê Hoài Quốc, Chung Tấn Lâm . - Xuất bản lần thứ 3. - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2007 . - 311tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: D4.00744, D4.00745