| 1 |  | Aristotle và Hàn Phi Tử - con người chính trị và thể chế chính trị : Nguyễn Văn Vĩnh . - H : Lý luận chính trị, 2007 . - 321tr ; 20,5cm Thông tin xếp giá: E2.00372 |
| 2 |  | Công tác phát triển Đảng trong học sinh sinh viên trường Đại học công nghệ GTVT, thực trạng và giải pháp/ Đỗ Như Hồng . - H. : Trường Đại học công nghệ GTVT 2013 . - 42tr + 03 tóm tắt.; A4 Thông tin xếp giá: KHXH.00079-KHXH.00085 |
| 3 |  | Cơ học đất tập 1/ R.Whitlow . - H. : Giáo dục, 1996 . - 387tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: B6.00365 |
| 4 |  | Cơ học đất/ R. Whitlow . - H. : Giáo dục, 1999 . - 380tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: B6.00366 |
| 5 |  | Cơ học kỹ thuật/ Nguyễn Văn Khang, Nguyễn Phòng Điền . - H.: Bách khoa Hà Nội, 2024 . - 463 tr., 19 cm Thông tin xếp giá: V.K.00022 |
| 6 |  | Cơ sở cơ học máy: Tập 1. Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật và Cao đẳng kỹ thuật/ Ngô Văn Quyết . - H. : GTVT, 2008 . - 279tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: B8.00751 |
| 7 |  | Cơ sở cơ học máy: Tập 2. Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật và Cao đẳng kỹ thuật/ Ngô Văn Quyết . - H. : GTVT, 2008 . - 359tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: B8.00753 |
| 8 |  | Cơ sở robotics cơ học và điều khiển/ Nguyễn Quang Hoàng . - H. : Bách khoa Hà Nội, 2021 . - 448tr. : minh hoạ ; 27cm Thông tin xếp giá: V.K.00024 |
| 9 |  | Cơ và nhiệt học đại cương / Nguyễn Huy Sinh . - H. : ĐH Quốc gia Hà Nội, 2018 . - 400tr.; 27cm Thông tin xếp giá: H.00100, H.00101 |
| 10 |  | Đạo lý uống nước nhớ nguồn - Cơ sở triết học và giá trị trong lịch sử dân tộc/ Trần Đăng Sinh . - H.: Giáo dục, 2017 . - 191tr., 24cm Thông tin xếp giá: LCT.00422 |
| 11 |  | Độc học môi trường / Nguyễn Đức Khiển (chủ biên); Nguyễn Thị Phương Thảo, Phan Thị Quỳnh Như, Nguyễn Kim Hoàng . - H. : Nxb. Xây dựng, 2015 . - 245tr.; 27cm Thông tin xếp giá: C7.00296-C7.00299 |
| 12 |  | Độc học môi trường/ Nguyễn Đức Khiển, Nguyễn Thị Phương Thảo, Phan Thị Quỳnh Như.. . - H.: XD, 2015 . - 247tr.; 27cm Thông tin xếp giá: C7.00265 |
| 13 |  | Động lực học công trình nâng cao/ Nguyễn Thùy Anh, Nguyễn Quốc Bảo, Lê Nguyên Khương . - H: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ; 2018 . - 188tr.; 27cm Thông tin xếp giá: B1.01408-B1.01412, BVY1.00023-BVY1.00027, M4.21.00001-M4.21.00139, MVY4.00142-MVY4.00171 |
| 14 |  | Động lực học công trình/ Phạm Đình Ba, Nguyễn Tài Trung . - H. : Xây dựng, 2015 . - 206tr ; 27cm Thông tin xếp giá: B1.01367-B1.01371, BVY1.00033-BVY1.00035, M4.3.00001-M4.3.00025, MVY4.00202-MVY4.00213 |
| 15 |  | Động lực học hệ nhiều vật/ Nguyễn Văn Khang . - H.; khoa học và kỹ thuật, 2007 . - 335tr.; 27cm Thông tin xếp giá: V.00102 |
| 16 |  | Động lực học và chẩn đoán diesel tàu thuỷ bằng dao động/ Đỗ Đức Lưu . - H. : nxb.GTVT, 2009 . - 221tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: B15.00253 |
| 17 |  | Giáo dục chủ nghĩa yêu nước Hồ Chí Minh cho sinh viên trường Đại học Công nghệ GTVT/ Vũ Đình Năm, Nguyễn Thị Thơm, Bùi Trường Giang . - H. : Trường Đại học công nghệ GTVT 2014 . - 36tr.; A4 Thông tin xếp giá: KHXH.00100-KHXH.00105 |
| 18 |  | Giáo trình cơ sở Matlab ứng dụng: Giáo trình dùng cho các trường đại học kỹ thuật. T.1/ Trần Quang Khánh . - H. : Khoa học và Kỹ thuật , 2013 . - 395tr. : minh hoạ, 24cm Thông tin xếp giá: D4.00891-D4.00895 |
| 19 |  | Giáo trình độc học môi trường/ Lê Phước Cường (chủ biên), Đặng Kim Chi . - H. : Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội, 2018 Thông tin xếp giá: C7.00286-C7.00295 |
| 20 |  | Giáo trình hoá học đại cương / Phạm Hồng Chuyên, Lưu Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Thu Cúc, Lư Thị Yến . - H. : Giao thông vận tải, 2014 . - 267tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: C14.00165-C14.00175, CVY14.00001-CVY14.00005, M15.6.00001-M15.6.00435, MVY15.00001-MVY15.00195 |
| 21 |  | Giáo trình hoá học phân tích cơ sở phân tích định lượng hoá học/ Đào Thị Phương Diệp (chủ biên), Đỗ Văn Huê . - H.; DHSP, 2021 . - 208tr.; 27cm Thông tin xếp giá: C14.00205-C14.00212 |
| 22 |  | Giáo Trình Phương Pháp Luận Nghiên Cứu Khoa Học / Vũ Cao Đàm . - Tái bản lần thứ 11. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2019 . - 207tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: E4.00148, E4.00149 |
| 23 |  | Giáo trình tâm lý học trong quản trị / Nguyễn Thị Hạnh . - H. : ĐH CNGTVT, 2021 . - 131tr.; 27cm Thông tin xếp giá: H.00220, H.00221 |
| 24 |  | Giáo trình thể dục thể thao trường học/ Trường đại học sư phạm thể dục thể thao Hà Nội . - H.: . Thể dục thể thao, 2008 . - 411tr.; 25cm Thông tin xếp giá: V.00158 |
| 25 |  | Giáo trình tin học đại cương/ Bùi Thế Tâm . - H.:Giao thông vận tải, 2003 . - 136tr.; 27cm Thông tin xếp giá: D5.00411, D5.00412 |
| 26 |  | Giáo trình triết học . - H. : LLCT, 2006 . - 558 tr., 19 cm Thông tin xếp giá: V.L.00004 |
| 27 |  | Giáo trình Vi sinh học/ Nguyễn Thành Đạt, Mai Thị Hằng . - H. : ĐH Sư Phạm, 2008 . - 364tr.; 24cm Thông tin xếp giá: C7.00300-C7.00302 |
| 28 |  | Giáo trình Xã hội học pháp luật/ Ngọ Văn Nhân . - H. : Tư pháp, 2024 . - 391 tr. 21 cm Thông tin xếp giá: E10.00512, E10.00513, M55.2.00001-M55.2.00008 |
| 29 |  | Giáo trình xử lý nước thải sinh hoạt và công nghiệp bằng phương pháp sinh học/ Nguyễn Văn Phước . - H. : Nxb. Xây dựng, 2015 . - 297tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: B5.00376-B5.00380 |
| 30 |  | Giải pháp nâng cao hiệu quả chăm sóc sức khỏe tinh thần của sinh viên Trường Đại học Công nghệ GTVT/ Đỗ Như Hồng . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 63 tr., 27 cm Thông tin xếp giá: LLCT.00002 |