KẾT QUẢ TÌM KIẾM
Tải biểu ghi 
Tìm thấy  686  biểu ghi              Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23       Sắp xếp theo :     Hiển thị:    
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Aristotle và Hàn Phi Tử - con người chính trị và thể chế chính trị : Nguyễn Văn Vĩnh . - H : Lý luận chính trị, 2007 . - 321tr ; 20,5cm
  • Thông tin xếp giá: E2.00372
  • 2 Công tác phát triển Đảng trong học sinh sinh viên trường Đại học công nghệ GTVT, thực trạng và giải pháp/ Đỗ Như Hồng . - H. : Trường Đại học công nghệ GTVT 2013 . - 42tr + 03 tóm tắt.; A4
  • Thông tin xếp giá: KHXH.00079-KHXH.00085
  • 3 Cơ học đất tập 1/ R.Whitlow . - H. : Giáo dục, 1996 . - 387tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: B6.00365
  • 4 Cơ học đất/ R. Whitlow . - H. : Giáo dục, 1999 . - 380tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: B6.00366
  • 5 Cơ học kỹ thuật/ Nguyễn Văn Khang, Nguyễn Phòng Điền . - H.: Bách khoa Hà Nội, 2024 . - 463 tr., 19 cm
  • Thông tin xếp giá: V.K.00022
  • 6 Cơ sở cơ học máy: Tập 1. Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật và Cao đẳng kỹ thuật/ Ngô Văn Quyết . - H. : GTVT, 2008 . - 279tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B8.00751
  • 7 Cơ sở cơ học máy: Tập 2. Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật và Cao đẳng kỹ thuật/ Ngô Văn Quyết . - H. : GTVT, 2008 . - 359tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B8.00753
  • 8 Cơ sở robotics cơ học và điều khiển/ Nguyễn Quang Hoàng . - H. : Bách khoa Hà Nội, 2021 . - 448tr. : minh hoạ ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: V.K.00024
  • 9 Cơ và nhiệt học đại cương / Nguyễn Huy Sinh . - H. : ĐH Quốc gia Hà Nội, 2018 . - 400tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: H.00100, H.00101
  • 10 Đạo lý uống nước nhớ nguồn - Cơ sở triết học và giá trị trong lịch sử dân tộc/ Trần Đăng Sinh . - H.: Giáo dục, 2017 . - 191tr., 24cm
  • Thông tin xếp giá: LCT.00422
  • 11 Độc học môi trường / Nguyễn Đức Khiển (chủ biên); Nguyễn Thị Phương Thảo, Phan Thị Quỳnh Như, Nguyễn Kim Hoàng . - H. : Nxb. Xây dựng, 2015 . - 245tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: C7.00296-C7.00299
  • 12 Độc học môi trường/ Nguyễn Đức Khiển, Nguyễn Thị Phương Thảo, Phan Thị Quỳnh Như.. . - H.: XD, 2015 . - 247tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: C7.00265
  • 13 Động lực học công trình nâng cao/ Nguyễn Thùy Anh, Nguyễn Quốc Bảo, Lê Nguyên Khương . - H: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ; 2018 . - 188tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B1.01408-B1.01412, BVY1.00023-BVY1.00027, M4.21.00001-M4.21.00139, MVY4.00142-MVY4.00171
  • 14 Động lực học công trình/ Phạm Đình Ba, Nguyễn Tài Trung . - H. : Xây dựng, 2015 . - 206tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B1.01367-B1.01371, BVY1.00033-BVY1.00035, M4.3.00001-M4.3.00025, MVY4.00202-MVY4.00213
  • 15 Động lực học hệ nhiều vật/ Nguyễn Văn Khang . - H.; khoa học và kỹ thuật, 2007 . - 335tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: V.00102
  • 16 Động lực học và chẩn đoán diesel tàu thuỷ bằng dao động/ Đỗ Đức Lưu . - H. : nxb.GTVT, 2009 . - 221tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B15.00253
  • 17 Giáo dục chủ nghĩa yêu nước Hồ Chí Minh cho sinh viên trường Đại học Công nghệ GTVT/ Vũ Đình Năm, Nguyễn Thị Thơm, Bùi Trường Giang . - H. : Trường Đại học công nghệ GTVT 2014 . - 36tr.; A4
  • Thông tin xếp giá: KHXH.00100-KHXH.00105
  • 18 Giáo trình cơ sở Matlab ứng dụng: Giáo trình dùng cho các trường đại học kỹ thuật. T.1/ Trần Quang Khánh . - H. : Khoa học và Kỹ thuật , 2013 . - 395tr. : minh hoạ, 24cm
  • Thông tin xếp giá: D4.00891-D4.00895
  • 19 Giáo trình độc học môi trường/ Lê Phước Cường (chủ biên), Đặng Kim Chi . - H. : Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội, 2018
  • Thông tin xếp giá: C7.00286-C7.00295
  • 20 Giáo trình hoá học đại cương / Phạm Hồng Chuyên, Lưu Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Thu Cúc, Lư Thị Yến . - H. : Giao thông vận tải, 2014 . - 267tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: C14.00165-C14.00175, CVY14.00001-CVY14.00005, M15.6.00001-M15.6.00435, MVY15.00001-MVY15.00195
  • 21 Giáo trình hoá học phân tích cơ sở phân tích định lượng hoá học/ Đào Thị Phương Diệp (chủ biên), Đỗ Văn Huê . - H.; DHSP, 2021 . - 208tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: C14.00205-C14.00212
  • 22 Giáo Trình Phương Pháp Luận Nghiên Cứu Khoa Học / Vũ Cao Đàm . - Tái bản lần thứ 11. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2019 . - 207tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: E4.00148, E4.00149
  • 23 Giáo trình tâm lý học trong quản trị / Nguyễn Thị Hạnh . - H. : ĐH CNGTVT, 2021 . - 131tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: H.00220, H.00221
  • 24 Giáo trình thể dục thể thao trường học/ Trường đại học sư phạm thể dục thể thao Hà Nội . - H.: . Thể dục thể thao, 2008 . - 411tr.; 25cm
  • Thông tin xếp giá: V.00158
  • 25 Giáo trình tin học đại cương/ Bùi Thế Tâm . - H.:Giao thông vận tải, 2003 . - 136tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: D5.00411, D5.00412
  • 26 Giáo trình triết học . - H. : LLCT, 2006 . - 558 tr., 19 cm
  • Thông tin xếp giá: V.L.00004
  • 27 Giáo trình Vi sinh học/ Nguyễn Thành Đạt, Mai Thị Hằng . - H. : ĐH Sư Phạm, 2008 . - 364tr.; 24cm
  • Thông tin xếp giá: C7.00300-C7.00302
  • 28 Giáo trình Xã hội học pháp luật/ Ngọ Văn Nhân . - H. : Tư pháp, 2024 . - 391 tr. 21 cm
  • Thông tin xếp giá: E10.00512, E10.00513, M55.2.00001-M55.2.00008
  • 29 Giáo trình xử lý nước thải sinh hoạt và công nghiệp bằng phương pháp sinh học/ Nguyễn Văn Phước . - H. : Nxb. Xây dựng, 2015 . - 297tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: B5.00376-B5.00380
  • 30 Giải pháp nâng cao hiệu quả chăm sóc sức khỏe tinh thần của sinh viên Trường Đại học Công nghệ GTVT/ Đỗ Như Hồng . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 63 tr., 27 cm
  • Thông tin xếp giá: LLCT.00002