| 1 |  | Đề xuất giải pháp về mô hình tổ chức bộ máy tại công ty Hà Nội Metro nhằm nâng cao chất lượng quản lý vận hành khai thác, bảo trì các tuyền Metro trên địa bàn thành phố Hà Nội/ Kiếu Quang Huỳnh . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 81 tr., 27 cm Thông tin xếp giá: LVCT.00223 |
| 2 |  | Hoàn thiện công tác lập kế hoạch kinh doanh kết cấu hạ tầng tại chi nhánh khai thác đường sắt Sài Gòn/ Vũ Long Thành . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 115 tr., 27 cm Thông tin xếp giá: LVKT.00461 |
| 3 |  | Khai thác đánh giá và sửa chữa đường ô tô: Tập 2/ Trần Đình Bửu, Nguyễn Quang Chiêu, Nguyễn Quang Toản . - H. : NXB Đại học và trung học chuyên nghiệp, 1985 . - 162tr.; 30cm Thông tin xếp giá: B2.00529, B2.00530 |
| 4 |  | Kinh tế - Quản lý khai thác công trình cầu đường/ Nghiêm Văn Dĩnh, Nguyễn Quỳnh Sang . - H.: Giao thông vận tải, 2009 . - 232tr.; 27cm Thông tin xếp giá: A6.00237 |
| 5 |  | Máy xây dựng và môi trường khai thác/ Thái Hà Phi . - H., 2023 . - 61 tr., 30 cm Thông tin xếp giá: V.K.00016 |
| 6 |  | Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tại chi nhánh khai thác đường sắt Thừa Thiên Huế/ Nguyễn Văn Đậu . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 101 tr., 27 cm Thông tin xếp giá: LVKT.00464 |
| 7 |  | Nâng cao hiệu quả kinh doanh kết cấu hạ tầng tại chi nhánh khai thác đường sắt Hà Nội/ Nguyễn Duy Hùng . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 119 tr+phụ lục., 27 cm Thông tin xếp giá: LVKT.00368 |
| 8 |  | Nâng cao hiệu quả quản lý vận hành khai thác tuyến đường bộ cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành ứng dụng công nghệ AI/ Đào Đại Dương . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 99 tr.+phụ lục, 27 cm Thông tin xếp giá: LVCT.00168 |
| 9 |  | Nghiên cứu công tác quản lý khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội/ Trần Trung Kiên . - H. : ĐHCNGTVT, 2019 . - 194tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LA.00043 |
| 10 |  | Nghiên cứu đề xuất giải pháp tăng cường cho cầu yếu đang khai thác trên địa bàn tỉnh Long An/ Nguyễn Quốc Luận . - H. : ĐHCNGTVT, 2023 . - 74tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00051 |
| 11 |  | Nghiên cứu đề xuất quy trình kiểm tra, bảo trì công trình cầu trong hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Long An/ Nguyễn Hoài Trung . - H. : ĐHCNGTVT, 2023 . - 108tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00059 |
| 12 |  | Nghiên cứu quản lý khai thác mạng lưới đường bộ đô thị trên địa bàn quận Gò Vấp thành phố Hồ Chí Minh/ Huỳnh Thị Hà . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 95 tr., 27 cm Thông tin xếp giá: LVCT.00187 |
| 13 |  | Nghiên cứu quản lý khai thác mặt đường theo tải trọng xe thực tế, áp dụng cho tuyến đường quốc lộ 10 thuộc tỉnh Thái Bình/ Nguyễn Ngọc Tân . - H. : ĐHCNGTVT, 2019 . - 81tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00734 |
| 14 |  | Ô nhiễm môi trường trong khai thác tàu biển/ Trương Văn Đạo, Phạm Hữu Tân . - H.: Giao thông vận tải, 2014 . - 104tr.; 24cm Thông tin xếp giá: C7.00173 |
| 15 |  | Phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh/ Phạm Quang Hạnh, Phan Trung Nghĩa, Lê Thị Liễu . - H. : ĐH CNGTVT, 2020 . - 84tr.; 27cm Thông tin xếp giá: H.00149, H.00150 |
| 16 |  | Tổ chức chạy tàu 3/ Hoàng Văn Lâm (chủ biên), Hà Nguyên Khánh, Phạm Quang Hạnh . - H. : ĐH CNGTVT, 2020 . - 84tr.; 27cm Thông tin xếp giá: H.00167, H.00168 |
| 17 |  | Cơ sở khai thác mỏ hầm lò / Vũ Đình Tiến . - H. : Giao thông Vận tải, 2008 . - 114tr. : hình vẽ, ảnh ; 27cm Thông tin xếp giá: B1.01324 |
| 18 |  | Giáo trình hoạt động khai thác cảng hàng không, sân bay / Dương Cao Thái Nguyên, Chu Hoàng Hà, Trương Quang Dũng, Nguyễn Thanh Tuấn . - H. : Thế giới, 2015 . - 321tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: C4.00575-C4.00589 |
| 19 |  | Giáo trình quản lý khai thác đường / Nguyễn Minh Khoa, Nguyễn Hoàng Long, Vũ Hoài Nam.. . - H.: Xây dựng, 2017 . - 260tr.; 27cm Thông tin xếp giá: B2.00578-B2.00582, BVY2.00004-BVY2.00008, M11.11.00001-M11.11.00189, MVY11.00018-MVY11.00082 |
| 20 |  | Hàng hoá / Nguyễn Thị Trang (chủ biên), Nguyễn Thị Dung, Nguyễn Thị Thu Hương, Lý Huy Tuấn . - H. : ĐH CNGTVT, 2020 . - 84tr.; 27cm Thông tin xếp giá: H.00151, H.00152 |
| 21 |  | Hoàn thiện công tác đào tạo nguồn nhân lực tại Trung tâm khai thác Nội Bài - VNA/ Lã Thị Huyền Trang, PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh hướng dẫn . - H. : Đại học Công nghệ GTVT, 2020 . - 89tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00521 |
| 22 |  | Hướng Dẫn Khai Thác Một Số Loại Ôtô Các Nước Phát Triển . - H : Cục Quản Lý Xe Máy . - 238tr ; 27cm Thông tin xếp giá: C2.00216, C2.00217 |
| 23 |  | Hướng dẫn khai thác xe Toyota Hiace / Võ Tấn Đông . - H : Viện kỹ thuật ô tô, 1995 . - 202tr ; 27cm Thông tin xếp giá: C2.00235, C2.00236 |
| 24 |  | Hướng dẫn quản lý, vận hành, khai thác cầu đường giao thông nông thôn . - H. : Giao thông vận tải, 2015 . - 176tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: E10.00356-E10.00360, E10.00377, E10.00395-E10.00411 |
| 25 |  | Khai thác bờ biển cho du lịch biển / Phạm Văn Giáp, Trần Hiếu Nhuệ, Bùi Việt Đông.. . - H. : Giao thông vận tải, 2015 . - 375tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: C4.00487-C4.00491 |
| 26 |  | Khai Thác Kiểm Định Gia Cố Cầu / Nguyễn Ngọc Long . - H. : NXB Xây Dựng, 1997 . - 124tr. ; 14.5cm Thông tin xếp giá: B3.00172-B3.00174 |
| 27 |  | Khai thác thư viện giáo trình điện tử phục vụ việc tham khảo và học tập của học sinh - sinh viên tại thư viện trường ĐHCNGTVT / Trần Việt Vương . - H. Thư viện - Trường ĐHCNGTVT. 2012 . - 27tr Thông tin xếp giá: KHXH.00010, KHXH.00011 |
| 28 |  | Khai thác và bảo dưỡng đường / Nguyễn Minh Khoa, Vũ Hoài Nam . - Lần 1. - H. : Giao thông vận tải, 2014 . - 167tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: B2.00376-B2.00380, M11.8.00001-M11.8.00159 |
| 29 |  | Khai thác và sửa chữa sân bay : Giáo trình giảng dạy cho chuyên ngành xây dựng đường ô tô và sân bay và cấu đường ô tô và sân bay / Phạm Huy Khang . - H. : Giao thông vận tải, 2010 . - 154tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: B2.00406 |
| 30 |  | Khai Thác, Kiểm Định, Sửa Chữa, Tăng Cường Cầu Cống / Nguyễn Viết Trung . - H. : NXB Giao Thông Vận Tải, 1995 . - 142tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: B3.00125 |