KẾT QUẢ TÌM KIẾM
Tải biểu ghi 
Tìm thấy  31  biểu ghi              Tiếp tục tìm kiếm :
1 2       Sắp xếp theo :     Hiển thị:    
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Lịch sử kiến trúc truyền thống Việt Nam / Nguyễn Sỹ Quế, Nguyễn Văn Đỉnh, Nguyễn Hồng Thương . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2010 . - 199tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: B14.00053, B14.00054
  • 2 Mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng chính trị trong thời kỳ phát triển nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần ở Việt Nam: Sách tham khảo/ Trần Phúc Thăng . - H.: Lao động , 2000 . - 203tr, 21cm
  • Thông tin xếp giá: LCT.00365
  • 3 Nâng cao quản lý chất lượng thi công các công trình xây dựng tại công ty trách nhiệm hữu hạn kiến trúc xây dựng Sài Gòn tại Thành phố Hồ Chí Minh/ Nguyễn Văn Trung . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 112 tr., 27 cm
  • Thông tin xếp giá: LVCT.00163
  • 4 Nghiên cứu xây dựng mô hình thực tế ảo phục vụ đào tạo sinh viên chuyên ngành kiến trúc nội thất tại trường Đại học Công nghệ GTVT/ Vũ Thị Lan Hương . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 128 tr., 27 cm
  • Thông tin xếp giá: CNTT.00014
  • 5 Sử dụng phần mềm Autodesk - Softdesk trong kiến trúc xây dựng/ An Hiệp, Trần Vĩnh Hưng . - H.: Giao thông vận tải, 2001 . - 335tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: B9.00290
  • 6 Thiên nhiên trong kiến trúc nhà ở truyền thống Việt/ Võ Thị Thu Thủy, Phạm Thủy Tiên . - H.: Xây dựng, 2018 . - 252tr.; 21cm
  • Thông tin xếp giá: B14.00061-B14.00064
  • 7 Xanh hoá các khu đô thị mới/ Trần Minh Tùng . - H.; Xây dựng, 2021 . - 238tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: C4.00701, C4.00702
  • 8 Bài giảng kiến trúc máy tính/ Phan Như Minh . - H. : CNGTVT, 2021 . - 195tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: H.00063, H.00064
  • 9 Bàn về vấn đề dân tộc và hiện đại trong kiến trúc Việt Nam . - H. : NXB Xây Dựng, 1999 . - 102tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B14.00013-B14.00017
  • 10 Bố trí chung và kiến trúc tàu thuỷ / Lê Hồng Bang, Hoàng Văn Oanh . - H. : Giao thông vận tải, 2007 . - 192tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B15.00213
  • 11 Cấu tạo kiến trúc / Phạm Việt Anh, Nguyễn Khắc Sinh, Vũ Hồng Cương.. . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2009 . - 284tr : Hình vẽ, bảng ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B14.00040-B14.00049
  • 12 Cấu tạo kiến trúc và chọn hình kết cấu / Nguyễn Đức Thiềm . - Tái bản. - H : Nxb Xây Dựng, 2012 . - 410tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B1.01078-B1.01081, B1.01085
  • 13 Chiếu sáng trong kiến trúc : Thiết kế tạo môi trường ánh sáng & sử dụng năng lượng có hiệu quả / Phạm Đức Nguyên . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2011 . - 344tr. : hình vẽ ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: B14.00050-B14.00052
  • 14 Cơ sở quy hoạch - kiến trúc: Giáo trình dành cho sinh viên ngoài chuyên ngành Quy hoạch - Kiến trúc/ Phạm Hùng Cường, Trần Quý Dương, Nguyễn Mạnh Trí . - H. : Xây dựng, 2020 . - 232tr.: minh hoạ, 24cm
  • Thông tin xếp giá: B14.00065-B14.00074
  • 15 Giáo trình cấu tạo kiến trúc . - H. : Xây dựng, 2009 . - 231tr. ; 31cm
  • Thông tin xếp giá: B14.00056-B14.00060
  • 16 Giáo trình kiến trúc máy tính : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp / Đinh Thuý Duyên . - H : NXB Hà Nội, 2007 . - 284tr ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: D5.00222-D5.00241
  • 17 Giáo trình kỹ thuật thi công xây dựng và hoàn thiện nội thất kiến trúc công trình : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp / Trần Bích Huyền . - H. : NXB Hà Nội, 2005 . - 430tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: B11.00086-B11.00095
  • 18 Giáo trình nguyên lý thiết kế kiến trúc nội thất : Sách dúng cho các trường trung học chuyên nghiệp / Nguyễn Hoàng Liên . - H. : NXB Hà Nội, 2005 . - 284tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: B11.00096-B11.00105
  • 19 Huỳnh Tấn Phát - Tiểu sử/ Đặng Văn Thái . - H. : Chính trị Quốc gia, 2019 . - 288tr. : ảnh, 21cm
  • Thông tin xếp giá: LCT.00509
  • 20 Khí hậu kiến trúc/ Việt Hà . - H. : Xây dựng, 2000 . - 225tr : bảng, hình vẽ ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B14.00107-B14.00111
  • 21 Kiến trúc công trình / Nguyễn Tài My . - Tái bản. - H. : NXB Xây Dựng, 2009 . - 367tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B14.00001-B14.00006
  • 22 Kiến trúc máy tính / Nguyễn Đình Việt . - H.: Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2009 . - 279tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: D5.00374-D5.00380, D5.00425
  • 23 Kiến trúc nhà ở / Nguyễn Đức Thềm . - H. : NXB Xây Dựng, 2011 . - 304tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B14.00007-B14.00012
  • 24 Nghiên cứu lớp vỏ bao che công trình văn phòng cao tầng tại Hà Nội theo hướng kiến trúc xanh/ KTS. Nguyễn Hồng Thái, ThS. Phan Thanh Nhàn . - H.: Khoa Công trình - Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2016 . - 114tr.; A4
  • Thông tin xếp giá: CT.00045
  • 25 Nguyên lý thiết kế kiến trúc / Tạ Xuân Trường . - Tái bản. - H. : NXB Xây Dựng, 2010 . - 243tr. ; 31cm
  • Thông tin xếp giá: B14.00018-B14.00023
  • 26 Nguyên lý thiết kế kiến trúc dân dụng, khái niệm kiến trúc và cơ sở sáng tác / Nguyễn Đức Thềm . - Tái bản. - H. : NXB Xây Dựng, 2010 . - 379tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B14.00024-B14.00039
  • 27 Nhà ở đô thị Việt Nam và ứng dụng phong thủy trong kiến trúc nhà ở / Lương Anh Dũng . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2009 . - 292tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B9.00257, B9.00258
  • 28 Sketchup và Vray trong thiết kế kiến trúc / Quang HIển, Tường Thuỵ . - H. : Giao thông vận tải, 2011 . - 343tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: D4.00829
  • 29 Sử dụng phần mềm Autodesk - Softdesk trong thiết kế đường ôtô / An Hiệp, Trần Vĩnh Hưng, Nguyễn Thanh Sang . - H : Giao thông vận tải, 2006 . - 400tr ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: D4.00693
  • 30 Thiết kế kiến trúc công nghiệp/ Nguyễn Minh Thái . - H. : Xây dựng, 2018 . - 235tr. : hình vẽ, bảng ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B14.00112, B14.00113