| 1 |  | Hướng dẫn tham gia giao thông an toàn khu vực nông thôn . - H. : Giao thông vận tải, 2016 . - 172tr.: minh họa; 19cm Thông tin xếp giá: E10.00388-E10.00390, EVY10.00011-EVY10.00013 |
| 2 |  | Thực trạng và giải pháp trong công tác quản lý đào tạo lái xe ô tô nhằm nâng cao chất lượng đào tạo lái xe ô tô của phân hiệu Cao Đẳng GTVT Miền núi: Báo cáo/ Lê Thành Long . - H. : Trường Cao đẳng GTVT, 2010 . - 12tr + 03 tóm tắt .;A4 Thông tin xếp giá: KHXH.00025, KHXH.00026 |
| 3 |  | 300 câu hỏi dùng cho sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ . - H : NXB Lao động - Xã hội, 2008 . - 120tr ; 19cm Thông tin xếp giá: C2.00328-C2.00331 |
| 4 |  | Bộ tranh dạy và học lái xe ô tô / Phạm Gia Nghi, Chu Mạnh Hùng, Trần Quốc Tuấn . - H. : Giao thông vận tải, 2010 . - 76tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: C2.00435-C2.00468 |
| 5 |  | Cẩm nang hiểu, nhận biết rủi ro để lái xe ô tô an toàn . - H. : Giao thông vận tải, 2016 . - 194tr.: minh họa; 19cm Thông tin xếp giá: E10.00391-E10.00393, EVY10.00021-EVY10.00023 |
| 6 |  | Hoàn thiện công tác đào tạo nhân lực tại trung tâm đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Bắc Ninh / Trần Ngọc Thường Loan (PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh) . - H.; ĐH CNGTVT, 2022 . - 110tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LVKT.00120 |
| 7 |  | Kỹ năng lái xe an toàn và bảo vệ môi trường / Phạm Gia Nghi, Chu Mạnh Hùng, Phạm Tuấn Thành . - H. : Giao thông vận tải, 2010 . - 140tr. ; 16x24cm Thông tin xếp giá: C2.00422-C2.00426, C2.00434, M9.6.00001-M9.6.00341 |
| 8 |  | Lái xe cần biết / Trần Khải Hoàn, Nguyễn Anh Đức . - H : NXB Đại học và trung học chuyên nghiệp, 1989 . - 275tr ; 19cm Thông tin xếp giá: C2.00228 |
| 9 |  | Quy định mới nhất về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe kinh doanh vận tải, tài chính cán bộ, công chức ngành giao thông vận tải : Thực hiện từ ngày 20/5/2010 . - H. : NXB Hồng Đức, 2010 . - 884tr ; 27cm Thông tin xếp giá: E10.00293-E10.00295 |
| 10 |  | Tài liệu đào tạo lái xe mô tô hai bánh . - H : NXB Chính Trị Quốc Gia, 2007 . - 92tr ; 19m Thông tin xếp giá: C2.00332-C2.00341 |