| 1 |  | Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tại sở năng lượng và mỏ tỉnh Oudomxay, Lào/ Sangsathilard Bounphang . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 89 tr., 27 cm Thông tin xếp giá: LVKT.00433 |
| 2 |  | Nghiên cứu sử dụng đất đá thải mỏ than Khánh Hòa, Thái Nguyên để xây dưng đường giao thông nông thôn/ Hoàng Anh Tú . - H. : ĐHCNGTVT, 2023 . - 92tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00074 |
| 3 |  | Thiết kế mỏ hầm lò / Lê Như Hùng . - H. : Giao thông vận tải, 2008 . - 570tr. : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: B1.01326 |
| 4 |  | Áp lực mỏ hầm lò / Đỗ Mạnh Phong, Vũ Đình Tiến . - H. : Giao thông Vận tải, 2008 . - 155tr. : hình vẽ, bảng ; 27cm Thông tin xếp giá: B1.01320, B1.01323 |
| 5 |  | Cơ sở khai thác mỏ hầm lò / Vũ Đình Tiến . - H. : Giao thông Vận tải, 2008 . - 114tr. : hình vẽ, ảnh ; 27cm Thông tin xếp giá: B1.01324 |
| 6 |  | Cơ Sở Lý Thuyết Tấm Mỏng Đàn Hồi : Tài Liệu Dùng Cho Học VIên Cao Học Chuyên Ngành Cơ / Phạm Đình Ba . - H : NXB Hà Nội, 1995 . - 161tr ; 19cm Thông tin xếp giá: C5.00004-C5.00008 |
| 7 |  | Địa chất thuỷ văn dầu, khí / Nguyễn Kim Ngọc (ch.b.), Phan Ngọc Cừ, Phạm Anh Tuấn. . - H. : Giao thông vận tải, 2007 . - 278tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: C15.00014 |
| 8 |  | Hoàn thiện công tác quản lý dịch vụ kiểm định sản phẩm công nghiệp tại viện cơ khí năng lượng và mỏ - vinacomin / Hà Thị Thuý Vân, (TS. Hoàng Văn Lâm hướng dẫn) . - ĐH CNGTVT; Hà Nội, 2022 . - 66tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LVKT.00098 |
| 9 |  | Hoàn thiện quản lý nhà nước đối với sản phẩm chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng trên thị trường nội địa/ Nguyễn Đức Lê, TS. Hồ Thị Hương Mai hướng dẫn . - H. : Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2021 . - 70tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00384 |
| 10 |  | Hoá học dầu mỏ khí tự nhiên / Phan Tử Bằng . - H. : Giao thông Vận tải, 2008 . - 210tr. : minh hoạ ; 27cm Thông tin xếp giá: C14.00180 |
| 11 |  | Kế toán chi phí sản xuất tại viện cơ khí năng lượng và mỏ - Vinacomin/ Đỗ Ngọc Dân . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 182 tr., 27 cm Thông tin xếp giá: LVKT.00387 |
| 12 |  | Mở vỉa và khai thác hầm lò khoáng sàng dạng vỉa / Trần Văn Huỳnh, Đỗ Mạnh Phong, Thái Hồng Phương... ; Trần Văn Huỳnh ch.b . - H. : Giao thông Vận tải, 2002 . - 272tr. : hình vẽ, bảng ; 27cm Thông tin xếp giá: B1.01319, B1.01325 |
| 13 |  | Nghiên cứu ảnh hưởng cốt sợi thủy tinh đến khả năng chịu mỏi, chịu kéo của bê tông Asphalt \ 624.1 . - 2019 . - 65tr Thông tin xếp giá: LV.00298 |
| 14 |  | Nghiên cứu cốt liệu gốc axit tại mỏ đá Núi Vung làm bê tông nhựa cho áo đường tuyến cao tốc Cam Lâm – Vĩnh Hảo/ Lê Đức Luân . - H. : ĐHCNGTVT, 2023 . - 104tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00075 |
| 15 |  | Nghiên cứu sử dụng cốt liệu mỏ khau đêm chế tạo BTNP12.5 ứng dụng cho các tuyến đường cao cấp khu vực Bắc Giang - Lạng Sơn / Vũ Văn Quy, TS. Trần Ngọc Hưng hướng dẫn . - H. : ĐH CNGTVT, 2020 . - 107tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00707 |
| 16 |  | Nghiên cứu sử dụng đá Granit tại mỏ đá Cơn Tria, Kỳ Anh để sản xuất hỗn hợp BTN, phục vụ xây dựng các công trình giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh \ Trần Mạnh Thường . - 2019 . - 72tr Thông tin xếp giá: LV.00305 |
| 17 |  | Nghiên cứu sử dụng phụ gia cải thiện dính bám NaNo-Organosilane cho cốt liệu Axit mỏ đá Hồng Lĩnh sử dụng cho bê tông nhựa Dương Thanh Thuyên . - 2019 . - 91tr Thông tin xếp giá: LV.00299 |
| 18 |  | Nghiên cứu thử nghiệm trong phòng và đề xuất khả năng kháng hằn vệt bánh xe của bê tông nhựa nóng sử dụng cốt liệu một số mỏ đá tại Tỉnh Nghệ An \ Nguyễn Bích Ngọc . - 2019 . - 45tr Thông tin xếp giá: LV.00297 |
| 19 |  | Nghiên cứu ứng dụng giải pháp tường chắn bằng bê tông cốt sợi thành mỏng bảo vệ taluy âm của đường đi ven sông hồ/ Phùng Khắc Huy . - H.; ĐH CNGTVT, 2019 . - 80tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00826 |
| 20 |  | Nghiên cứusử dụng đất đá thải từ các mỏ than khu vực Cẩm Phả, Quảng Ninh làm đường ô tô \ Đỗ Văn Thái . - 2019 . - 140tr Thông tin xếp giá: LA.00030 |
| 21 |  | Phân tích động lực học kết cấu tấm mỏng chịu tải trọng di động / Lê Ngọc Lý . - H. : Học viện Kỹ thuật quân sự, 2013 . - 152tr ; A4 Thông tin xếp giá: LA.00012 |
| 22 |  | Rơle bảo vệ trong hệ thống điện mỏ / Nguyễn Anh Nghĩa . - H. : Giao thông Vận tải, 2006 . - 263tr. : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: D6.00021-D6.00023 |
| 23 |  | Tìm kiếm và thăm dò các mỏ khoáng sản rắn / Nguyễn Văn Lâm (ch.b.), Nguyễn Phương . - H. : Giao thông Vận tải, 2009 . - 283tr. : hình vẽ, bảng ; 27cm Thông tin xếp giá: B1.01321 |