KẾT QUẢ TÌM KIẾM
Tải biểu ghi 
Tìm thấy  9  biểu ghi              Tiếp tục tìm kiếm :
1       Sắp xếp theo :     Hiển thị:    
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Hoàn thiện quản lý nhà nước về xây dựng nông thôn mới trên địa bàn huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội/ Lưu Văn Hùng . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 93 tr., 27 cm
  • Thông tin xếp giá: LVKT.00369
  • 2 Quản lý nhà nước về xây dựng nông thôn mới tại huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc/ Nguyễn Văn Cường . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 91 tr., 27 cm
  • Thông tin xếp giá: LVKT.00436
  • 3 Đề xuất giải pháp đẩy nhanh tiến độ các dự án nông thôn mới kiểu mẫu tại huyện Vĩnh Bảo - Hải Phòng/ Trần Minh Đức . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 100 tr., 27 cm
  • Thông tin xếp giá: LVCT.00485
  • 4 Hoàn thiện quản lý nhà nước về xây dựng nông thôn mới trên địa bàn huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. / Lê Thị Vinh Thành, TS. Vương Thị Bạch Tuyết hướng dẫn . - H. : Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2021 . - 124tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: LV.00363
  • 5 Hoàn thiện quản lý nhà nước về xây dựng nông thôn mới trên địa bàn huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình / Trần Thị Huyền (TS. Hoàng Văn Lâm hướng dẫn) . - H. : ĐHCNGTVT, 2022 . - 78tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: LVKT.00050
  • 6 Quản lý nhà nước về xây dựng nông thôn mới ở huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc/ Hồ Văn Tấn . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 68 tr., 27 cm
  • Thông tin xếp giá: LVKT.00483
  • 7 Quản lý nhà nước về xây dựng nông thôn mới trên địa bàn huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc/ Triệu Thị Huyền . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 71 tr., 27 cm
  • Thông tin xếp giá: LVKT.00428
  • 8 Thực trạng và giải pháp tổ chức thực hiện xây dựng nông thôn mới ở huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc / Lưu Xuân Năm, TS. Trần Văn Thắng hướng dẫn . - H. : ĐH CNGTVT, 2020 . - 104tr., 27cm
  • Thông tin xếp giá: LV.00599
  • 9 Xây dựng và phát triển kinh tế nông thôn mới ở Việt Nam gắn liền với bảo vệ môi trường / Nguyễn Duy Dũng . - H.; Xây dựng, 2021 . - 240tr.; 21cm
  • Thông tin xếp giá: C7.00397, C7.00398