| 1 |  | Cơ sở kỹ thuật sửa chữa xe máy, thi công xếp dỡ . - H. : Đại học Giao thông vận tải, 1990 . - 169tr ; 27cm Thông tin xếp giá: V.K.00007 |
| 2 |  | Giáo trình Bảo dưỡng sửa chữa máy xây dựng/ Vũ Phi Long, Phạm Như Nam, Đặng Đức Thuận, Đào Mạnh Quyền . - H.; KHKT, 2022 . - 344tr.; 24cm Thông tin xếp giá: B8.00694-B8.00698, BVY8.00009-BVY8.00013, M6.13.00001-M6.13.00040 |
| 3 |  | Khai thác đánh giá và sửa chữa đường ô tô: Tập 2/ Trần Đình Bửu, Nguyễn Quang Chiêu, Nguyễn Quang Toản . - H. : NXB Đại học và trung học chuyên nghiệp, 1985 . - 162tr.; 30cm Thông tin xếp giá: B2.00529, B2.00530 |
| 4 |  | Nghiên cứu áp dụng vật liệu kết dính gốc Polymer Epoxy để bảo trì sửa chữa mặt đường BTXM trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên/ Lê ngọc Phớt, TS. Trần Ngọc Huy hướng dẫn . - H. : ĐH CNGTVT, 2020 . - 97tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00683 |
| 5 |  | Nghiên cứu công nghệ sửa chữa ổ gà, áp dụng trên tuyến đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi / Thân Văn Bình, TS. Bạch Thị Diệp Phương hướng dẫn . - H : ĐH CNGTVT, 2020 . - 102tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00806 |
| 6 |  | Nghiên cứu lựa chọn công nghệ sửa chữa mặt đường bê tông xi măng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc: LVTh.s: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Nguyễn Đức Đảm . - H., 2017 . - 83 tr. : minh họa ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV.00212 |
| 7 |  | Nghiên cứu một số giải pháp kỹ thuật trong sửa chữa, cải tạo cầu đường sắt Việt Nam: LVTh.s: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Bùi Văn Ba . - H., 2018 . - 92 tr. : minh họa ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV.00209 |
| 8 |  | Nghiên cứu sử dụng bê tông nhẹ sửa chữa mặt đường bê tông xi măng của đường giao thông nông thôn huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn/ Nguyễn Đức Trung . - H. : Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2023 . - 104tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00073 |
| 9 |  | Nghiên cứu tối ưu hóa thành phần cấp phối, cải thiện các chỉ tiêu cơ lý của bê tông xi măng tự lèn có tro bay kết hợp với graphene oxide để ứng dụng trong công tác sửa chữa, bảo trì công trình giao thông/ Nguyễn Thị Thu Ngà, Đoàn Thị Lan Phương, Nguyễn Thị Huệ . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 110 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: CT.00063 |
| 10 |  | Nghiên cứu, ứng dụng neo và bên tông phun sửa chữa, cải tạo hầm đường sắt trong điều kiện thi công đặc thù tại Việt Nam/ Bùi Duy Long . - H.; ĐHCNGTVT, 2018 . - 124tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00862 |
| 11 |  | Sửa chữa và tăng cường cầu/ Phạm Duy Anh, Bùi Đức Chính, Nguyễn Trọng Nghĩa . - H. : NXB Giao Thông Vận Tải, 2013 . - 71tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: B3.00604 |
| 12 |  | Bảo dưỡng sửa chữa đường ô tô / Vũ Đình Hiền . - H.: GTVT, 2005 . - 188tr., 19x27cm Thông tin xếp giá: B2.00441-B2.00450 |
| 13 |  | Cấu tạo nâng cấp sửa chữa , bảo trì máy tính / Đỗ Duy Việt, Lê Minh Phương . - H : NXB Thống Kê, 2002 . - 1384tr ; 23.5cm Thông tin xếp giá: D5.00154-D5.00162 |
| 14 |  | Cấu Tạo Và Sủa Chữa Động Cơ Ôtô- Xe Máy : Tài Liệu Dùng Cho Các Trường Trung Học Chuyên Nghiệp Và Dạy Nghề / Trịnh Văn Đại . - H : NXB Lao động - Xã hội, 2005 . - 310tr ; 19cm Thông tin xếp giá: C2.00017-C2.00022 |
| 15 |  | Cấu Tạo Và Sửa Cữa Thông Thường Ôtô : Tài Liệu Dùng Cho Các Trường THCN Và Dạy Nghề / Bùi Thị Thư . - H : NXB Lao động - Xã hội, 2005 . - 149tr ; 19cm Thông tin xếp giá: C2.00076-C2.00082 |
| 16 |  | Cấu Tạo, Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Động Cơ Ôtô / Ngô Viết Khánh . - H : NXB Giao Thông Vận Tải, 2004 . - 511tr ; 14.5cm Thông tin xếp giá: C1.00034-C1.00054 |
| 17 |  | Cẩm Nang Sửa Chữa Xe Gắn Máy / Trần Phương Hồ . - H : NXB Giao Thông Vận Tải, 2003 . - 226tr ; 19cm Thông tin xếp giá: C2.00255-C2.00257 |
| 18 |  | Cẩm Nang Sửa Chữa Xe Ôtô / Quốc Bình . - H : NXB Giao Thông Vận Tải, 2003 . - 309tr ; 19cm Thông tin xếp giá: C2.00008-C2.00014 |
| 19 |  | Công nghệ chế tạo và sửa chữa toa xe / Vũ Duy Lộc . - H. : Giao thông vận tải, 2006 . - 292tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: B10.00211, B10.00224-B10.00227 |
| 20 |  | Công Nghệ Dán Bản Thép : Gia Cố Sửa Chữa Cầu Và Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép / Nguyễn Viết Trung . - H. : NXB Xây Dựng, 2006 . - 104tr. ; 17cm Thông tin xếp giá: B1.00211-B1.00214 |
| 21 |  | Công nghệ dán bản thép gia cố sửa chữa cầu và kết cấu bê tông cốt thép / Nguyễn Viết Trung, Lê Thị Bích Thủy, Nguyễn Đức Thị Thu Định . - Tái bản. - H. : NXB Xây Dựng, 2008 . - 103tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: B3.00326-B3.00330 |
| 22 |  | Công nghệ sửa chữa máy xây dựng . - H. : NXB Giao Thông Vận Tải, 2009 . - 111tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: B8.00300-B8.00309, M6.3.00001-M6.3.00290 |
| 23 |  | Công trình thủy công trong nhà máy đóng tàu thủy và sửa chữa tàu thủy / Phạm Văn Thứ . - H. : GTVT, 2007 . - 283tr. ; 19x27cm Thông tin xếp giá: B5.00197-B5.00206, B5.00317 |
| 24 |  | Dạy Nghề Sửa Chữa Tủ Lạnh Và Máy Điều Hoà Dân Dụng / Nguyễn Đức Lợi . - Tái bản lần thứ ba. - H : Nhà xuất bản Giáo dục, 2009 . - 299tr ; 16cm Thông tin xếp giá: N.00050-N.00064 |
| 25 |  | Đào tạo kỹ thuật sửa chữa, bảo trì máy in / Đỗ Mạnh Hùng . - H. : Giao thông vận tải, 2009 . - 447tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: D5.00410 |
| 26 |  | Định mức dự toán công tác sửa chữa trong xay dựng cơ bản . - H. : NXB Xây Dựng, 2000 . - 217tr. ; 29.5cm Thông tin xếp giá: B9.00065, B9.00066 |
| 27 |  | Đơn Giá Công Tác Sửa Chữa Trong Xây Dựng Cơ Bản Thành Phố Hà Nội : Ban Hành Theo Quyết Định Số 54/2001.QĐ-UB Ngày 12/7/2001 Của Uỷ Ban Nhân Dân Thành Phố Hà Nội . - H. : NXB Xây Dựng, 2001 . - 121tr. ; 20.5cm Thông tin xếp giá: B9.00012 |
| 28 |  | Giáo Trình Kỹ Thuật Sửa Chữa Ôtô, Máy Nổ / Nguyễn Tất Tiến . - Tái bản lần thứ nhất. - H : Nhà xuất bản Giáo dục, 2009 . - 522tr ; 16cm Thông tin xếp giá: C2.00308-C2.00317 |
| 29 |  | Giáo trình cấu tạo và sửa chữa thông thường xe ô tô : Dùng cho lớp đào tạo lái xe ô tô / Tổng cục đường bộ Việt Nam . - H. : Trung tâm kỹ thuật tài liệu nghiệp vụ, 2011 . - 80tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: C2.00429 |
| 30 |  | Giáo trình Công nghệ ô tô phần chuẩn đoán ô tô công nghệ phục hồi chi tiết trong sửa chữa ô tô : Dùng cho trình độ cao đẳng nghề . - H. : NXB Lao động, 2010 . - 152tr ; 24cm Thông tin xếp giá: N2.00129-N2.00138 |