| 1 |  | Nghiên cứu ảnh hưởng của phụ gia Sasobit đến khả năng kháng nứt của hệ thống nhựa (thông qua chỉ số kháng nứt)/ Thái Xuân Hữu, TS. Lê Thanh Hải hướng dẫn . - H. : ĐHCNGTVT, 2024 . - 80tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00110 |
| 2 |  | Bảo dưỡng và thử nghiệm thiết bị trong hệ thống điện / Lê Văn Doanh, Phạm Văn Chới, Nguyễn Thế Công.. . - In lần thứ 4 có chỉnh sửa và bổ sung. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2009 Thông tin xếp giá: D2.00679, D2.00680 |
| 3 |  | Bảo đảm an toàn giao thông nông thôn . - H. : Giao thông vận tải, 2015 . - 264tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: E10.00361-E10.00365 |
| 4 |  | Cảm biến và vi chấp hành vi hệ thống cơ - quang - điện tử/ Chu Mạnh Hoàng . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2021 . - 255 tr. : minh hoạ ; 24 cm Thông tin xếp giá: D6.00074 |
| 5 |  | Cầu đường - thông tin tín hiệu đường sắt/ Phan Trung Nghĩa, Dương Thị Thu Hương, Hà Nguyên Khánh . - H. : ĐH CNGTVT, 2020 . - 84tr.; 27cm Thông tin xếp giá: H.00135, H.00136 |
| 6 |  | Cẩm nang an toàn giao thông đường bộ . - H. : Giao thông vận tải, 2016 . - 335tr.: Minh họa; 19cm Thông tin xếp giá: E10.00385-E10.00387, EVY10.00005-EVY10.00007 |
| 7 |  | Công tác thanh tra giao thông vận tải tại địa bàn thành phố Hà Nội - Thực trạng và giải pháp/ Trần Việt Đức; TS. Nguyễn Trọng Khánh hướng dẫn . - H. : ĐHCNGTVT, 2022 . - 77tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVKT.00093 |
| 8 |  | Cơ sở lý thuyết truyền tin / Đặng Văn Chuyết (ch.b), Nguyễn Tuấn Anh - T.1 . - H.: Giáo dục, 2006 . - 295tr.: hình vẽ; 27cm Thông tin xếp giá: D6.00005-D6.00010 |
| 9 |  | Dự báo tác động của biến đổi khí hậu đến mố trụ cầu khu vực hạ lưu sông Vàm cỏ và đề xuất giải pháp khắc phục/ Hồ Thanh Phong . - H. : ĐHCNGTVT, 2023 . - 94tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00048 |
| 10 |  | Đánh giá tác động môi trường trong xây dựng hạ tầng giao thông/ Nguyễn Song Dũng, Nguyễn Thị Phương Dung . - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2019 . - 265tr.; 27cm Thông tin xếp giá: C7.00226-C7.00231, CVY7.00001-CVY7.00004, M19.8.00001-M19.8.00035 |
| 11 |  | Đề xuất giải pháp đảm bảo an toàn giao thông trên các tuyến đường tỉnh, tỉnh Thái Bình/ Bùi Anh Tuấn, TS. Trần Ngọc Hưng hướng dẫn Thông tin xếp giá: LVCT.00144 |
| 12 |  | Điều khiển tự động các hệ kỹ thuật (Tập 1: Mô hình hệ thống điều khiển)/ Lê Anh Tuấn . - H. : NXB.GTVT, 2010 . - 239tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: B8.00749 |
| 13 |  | Điện toán đám mây/ Huỳnh Quyết Thắng (chủ biên), Nguyễn Hữu Đức, Doãn Trung Tùng, Nguyễn Bình Minh, Trần Việt Trung . - H. : Bách Khoa . - 87tr.; 27cm Thông tin xếp giá: H.00205, H.00206 |
| 14 |  | Địa thông tin - Nguyên lý cơ bản và ứng dụng / Nguyễn Ngọc Thạch, Phạm Việt Hoà, Nguyễn Vũ Giang . - H.: Khoa học tự nhiên và Công nghệ, 2013 . - 615tr.; 24cm Thông tin xếp giá: V.00142 |
| 15 |  | Địa thông tin - Nguyên lý cơ bản và ứng dụng : Sách chuyên khảo/ Nguyễn Ngọc Thạch, Phạm Việt Hoà, Nguyễn Vũ Giang . - H.; Khoa học tự nhiên và công nghệ, 2013 . - 650tr; 27cm |
| 16 |  | Định mức kinh tế kỹ thuật trong giao thông vận tải / Nguyễn Thị Trang (chủ biên), Phạm Quang Hạnh . - H. : ĐH CNGTVT, 2020 . - 84tr.; 27cm Thông tin xếp giá: H.00133, H.00134 |
| 17 |  | Định mức kinh tế kỹ thuật trong giao thông vận tải/ Nguyễn Thị Trang (chủ biên), Phạm Quang Hạnh . - H. : ĐH CNGTVT, 2020 . - 86tr.; 27cm Thông tin xếp giá: H.00017, H.00018 |
| 18 |  | Đổi mới phương pháp dạy thực hành sử lý các tình huống giao thông trên sa hình: Sáng kiến/ Phạm Văn Tình . - H. : Trường Cao đẳng GTVT, 2010 . - 7tr.; A4 Thông tin xếp giá: KHXH.00027-KHXH.00030 |
| 19 |  | Giáo trình an toàn, vệ sinh lao động ( Dùng cho các trường đại học nhóm ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) / Nguyễn Thị Cẩm Nhung, Trần Việt Hưng, Bùi Tiến Thành.. . - H. : GTVT, 2020 . - 354tr.; 27cm Thông tin xếp giá: M3.1.00671-M3.1.00701 |
| 20 |  | Giáo trình an toàn, vệ sinh lao động (Dùng cho các trường đại học nhóm ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thồng) / TS. Nguyễn Thị Cẩm Nhung ( chủ biên), TS. Trần Việt Hưng, PGS.TS. Bùi Tiến Thành, PGS.TS. Ngô Văn Minh, ThS. Trần Thị Thu Hiền, TS. Hồ Xuân Ba . - H. : GTVT, 2020 . - 353tr.; 27cm Thông tin xếp giá: B13.00035-B13.00037 |
| 21 |  | Giáo trình hệ thống điện điên tử ô tô cơ bản / Nguyễn Thành Bắc, Chu Đức Hùng, Thân Quốc Việt... . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2017 . - 179tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: C2.00596 |
| 22 |  | Giáo trình hệ thống điện điên tử ô tô cơ bản / Nguyễn Thành Bắc, Chu Đức Hùng, Thân Quốc Việt... . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2017 . - 179tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: V.00229 |
| 23 |  | Giáo trình hệ thống thông tin quản lý/ Trần Thị Song Minh . - H. : ĐH kinh tế quốc dân, 2019 . - 503tr.; 25cm Thông tin xếp giá: V.00221 |
| 24 |  | Giáo trình hệ thống truyền động thuỷ lực và khí nén/ Trần Ngọc Hải, Trần Xuân Tuỳ . - H. : Xây dựng, 2021 . - 259tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: B4.00290-B4.00299 |
| 25 |  | Giáo trình ngôn ngữ lập trình C/ Lê Chí Luận ( chủ biên), Lê Trung Kiên, Lê Thị Chi.. . - H. : ĐHCNGTVT, 2020 . - 591tr.; 27cm Thông tin xếp giá: M23.8.00071 |
| 26 |  | Giáo trình quy hoạch giao thông đô thị/ Phạm Trọng Mạnh (chủ biên) . - H. : NXB. Xây dựng, 2017 . - 233tr.; 27cm Thông tin xếp giá: B14.00095-B14.00104 |
| 27 |  | Giáo trình thống kê đầu tư và xây dựng/ Phan Công Nghĩa . - H.: Đại học Kinh tế quốc dân, 2010 . - 655tr.; 27cm Thông tin xếp giá: V.00091 |
| 28 |  | Giải pháp đảm bảo an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ/ Ngô Văn Toàn; TS.Hoàng Văn Lâm hướng dẫn . - H. : ĐHCNGTVT, 2022 . - 112tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVKT.00106 |
| 29 |  | Giải pháp hoàn thiện công tác đầu tư hạ tâng giao thông đường bộ theo hình thức hợp tác công tư tại Việt Nam/ Nguyễn Thị Tú Châm; TS.Nguyễn Hùng Cường hướng dẫn . - H. : ĐHCNGTVT, 2023 . - 88tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVKT.00184 |
| 30 |  | Giải pháp nâng cao công tác quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình giao thông do sở giao thông vận tải tỉnh Long An quản lý/ Hoa Quốc Phong . - H. : ĐHCNGTVT, 2023 . - 84tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00054 |