| 1 |  | Bài giảng thiết kế ngược / Nguyễn Văn Tuân . - H. : ĐH CNGTVT, 2019 . - 106tr.; 27cm Thông tin xếp giá: H.00037, H.00038 |
| 2 |  | Bài giảng thiết kế và chế tạo khuôn mẫu/ Nguyễn Văn Tuân ( biên soạn) . - H. : ĐH CNGTVT, 2019 . - 286tr.; 27cm Thông tin xếp giá: H.00053, H.00054 |
| 3 |  | Bài giảng thiết kế, phát triển sản phẩm/ Nguyễn Xuân Hành (biên soạn) . - H. : ĐH CNGTVT, 2019 . - 101tr.; 27cm Thông tin xếp giá: H.00003, H.00004 |
| 4 |  | Bài giảng thực hành thiết kế khuôn mẫu/ Vũ Phi Long, Nguyễn Văn Tuân . - H. : ĐH CNGTVT, 2019 . - 65tr.; 27cm Thông tin xếp giá: H.00015, H.00016 |
| 5 |  | Bài tập cơ sở thiết kế máy và chi tiết máy/ Đào Ngọc Biên . - H. : GTVT, 2011 . - 295tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: B8.00754 |
| 6 |  | Báo cáo tóm tắt thiết kế tủ đồ nghề đa năng phục vụ giảng dạy thực hành cấu tạo, bảo dưỡng sửa chữa ngành công nghệ ô tô và máy thi công/ Công Quang Vinh, Nguyễn Anh Tú, Nguyễn Văn Tỵ . - H. : Trường Cao đẳng GTVT, 2010 . - 5tr.; A4 Thông tin xếp giá: CK.00029 |
| 7 |  | Giáo trình thiết kế cầu: Dùng cho hệ cao đẳng/ Nguyễn Hoàng Tuấn, Trần Thị Hà, Cao Huy Thắng . - H.: Giao thông vận tải, 2015 . - 238tr.; 27cm Thông tin xếp giá: B3.00589, B3.00591 |
| 8 |  | Giáo trình thiết kế đường ô tô/ Nguyễn Hoàng Long, Nguyễn Minh Khoa, Đồng Văn Phúc . - H.: Xây dựng, 2017 . - 337tr.; 27cm Thông tin xếp giá: B2.00550-B2.00554, BVY2.00016-BVY2.00020, M11.10.00001-M11.10.00370, MVY11.00100-MVY11.00174 |
| 9 |  | Giáo trình thiết kế và chế tạo khuôn phun ép nhựa/ Phạm Sơn Minh, Trần Minh Thế Uyên . - H. : Đại học quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2014 . - 287tr.; 27cm Thông tin xếp giá: H.00047, H.00048 |
| 10 |  | Giải pháp cấu tạo kháng chấn cho công trình xây dựng dân dụng/ Nguyễn Võ Thông,Trần Hùng, Đỗ Văn Mạnh, Đỗ Tiến Thịnh . - H.: Xây dựng, 2018 . - 190tr.; 21cm Thông tin xếp giá: B1.01400-B1.01403 |
| 11 |  | Hướng dẫn thiết kế trạm biến áp / Hoàng Hữu Thận . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2007 . - 335tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: D2.00681-D2.00684 |
| 12 |  | Luận chứng giải pháp hợp lý và thiết kế xử lý nền đất yếu đoạn tuyến QL61C - Vàng Xám - Phong Điền - Ba Se - QL91:LVTh.s: Công nghệ kỹ thuật xây dựng đường ô tô/ Đào Tuấn Hưng . - H., 2017 . - 97 tr. : minh họa ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV.00184 |
| 13 |  | Một số giải pháp hoàn thiện công tác đấu thầu qua mạng của các gói thầu tư vấn thiết kế trong lĩnh vực giao thông/ Phan Thanh Nhàn, Lê Văn Kiên . - Hà Nội : Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 80tr., 27cm Thông tin xếp giá: CSKT.00001 |
| 14 |  | Nghiên cứu công tác quản lý thiết kế và dự toán công trình xây dựng dân dụng sử dụng vốn ngân sách nhà nước/ Mai Hùng Việt, TS. Trần Trung Kiên hướng dẫn . - H. : ĐHCNGTVT, 2024 . - 94tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00106 |
| 15 |  | Nghiên cứu đánh giá khả năng thiết kế, chế tạo trong nước các bộ phận của xe trộn và vận chuyển bê tông xi măng/ Dương Đình Dụng . - H. : Trường Cao đẳng GTVT, 2010 . - 32tr.; A4 Thông tin xếp giá: CK.00026 |
| 16 |  | Nghiên cứu đề xuất các giải pháp thiết kế đảm bảo an toàn giao thông khu vực trường học/ Kiều Thị Diễm . - H. : ĐHCNGTVT, 2022 . - 62tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00011 |
| 17 |  | Nghiên cứu đề xuất giải pháp cải thiện nâng cao chất lượng khảo sát, thiết kế tuyến đường ô tô tại trung tâm kỹ thuật đường bộ - tổng cục đường bộ Việt Nam/ Nguyễn Tiến Mạnh; TS. Bạch Thị Diệp Phương hướn dẫn . - H. : ĐHCNGTVT, 2022 . - 84tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00012 |
| 18 |  | Nghiên cứu đề xuất giải pháp nâng cao chất lượng công tác tư vấn thiết kế các công trình giao thông tại công ty cổ phần tư vấn thiết kế Trường Sơn/ Đoàn Anh Minh; TS. Ngô Quốc Trinh hướng dẫn . - H. : ĐHCNGTVT, 2023 . - 73tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00038 |
| 19 |  | Nghiên cứu động lực học và đề xuất phương án thiết kế máy đầm, làm phẳng hỗn hợp bê tông: Kỹ thuật máy và thiết bị xây dựng, nâng chuyển/ Nguyễn Vũ Linh; Trần Văn Tuấn hướng dẫn . - H. : Trường Đại học xây dựng, 2010 . - 69tr. ; A4 Thông tin xếp giá: LV.00158 |
| 20 |  | Nghiên cứu hiện tượng cộng hưởng trong tính toán, thiết kế cầu đường sắt tốc độ cao nhịp ngắn/ Trần Quang Đông (TS. Lê Nguyên Khương, TS. Phùng Bá Thắng hướng dẫn) . - H.; ĐHCNGTVT, 2022 . - 54tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00036 |
| 21 |  | Nghiên cứu nguyên lý tạo hình dụng cụ và thiết kế chế tạo dụng cụ gia công bánh răng côn răng cong hypoid lắp cho ô tô: Chế tạo máy/ Ngô Xuân Quang; Lê Thanh Sơn hướng dẫn . - H. : Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, 2011 . - 101tr.: minh học; A4 Thông tin xếp giá: LV.00133 |
| 22 |  | Nghiên cứu so sánh phương pháp thiết kế áo đường mềm theo 22TCN 211-06 và AASHTO 1993; áp dụng cho dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 39 đoạn Vô Hối - Diêm Điển / Bùi Văn Trung, TS. Trần Ngọc Hưng hướng dẫn . - H.; ĐH CNGTVT, 2019 . - 114tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00794 |
| 23 |  | Nghiên cứu thiết kế mô hình mô phỏng hoạt động của hệ thống lái thủy lực phục vụ cho công tác đào tạo chuyên ngành máy tàu thủy/ Hoàng Tú . - H. : Trường Cao đẳng GTVT, 2010 . - 12tr.;A4 Thông tin xếp giá: CK.00023 |
| 24 |  | Nghiên cứu tính toán thiết kế thiết bị sản xuất nước ngọt từ nước biển sử dụng trên tàu thủy/ Nguyễn Quốc Tuấn . - H. : Trường Cao đẳng GTVT, 2010 . - 21tr.;A4 Thông tin xếp giá: CK.00025 |
| 25 |  | Nghiên cứu, đề xuất hoàn thiện công tác quản lý thiết kế, dự toán các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng sử dụng vốn ngân sách nhà nước/ Trịnh Thanh Hải . - H.; ĐH CNGTVT, 2020 . - 105tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00801 |
| 26 |  | Phân tích thực trạng và đề xuất các giải pháp quản lý nhằm nâng cao hiệu quả của công tác lập hồ sơ dự thầu tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng KT PLUS / Hà Ngọc TIến, TS. Lê Xuân Thái hướng dẫn . - H. : ĐH CNGTVT, 2021 . - 99tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00671 |
| 27 |  | Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin : các phương pháp có cấu trúc / Nguyễn Văn Ba . - H.: Đại Học Quốc Gia Hà Nội, 2006 . - 288tr.; 16cm Thông tin xếp giá: D4.00820-D4.00825 |
| 28 |  | Sap 2000 v10 thực hành phân tích và thiết kế kết cấu / Nguyễn Hữu Anh Tuấn, Đào Đình Nhân . - in lần 2. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2010 . - 446tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: B1.01099-B1.01101 |
| 29 |  | Sổ tay hướng dẫn thiết kế, thi công các giải pháp phòng chống xói lở bảo vệ bờ biển/ PGS.TS. Lê Hải Trung, PGS.TS. Trần Thanh Tùng, PGS. TS. Lê Xuân Roanh.. . - H.; Xây dựng, 2021 . - 200tr.; 21cm Thông tin xếp giá: B6.00367, B6.00368 |
| 30 |  | Thiết kế công trình bảo vệ bờ, đê / Tôn Thất Vĩnh . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2003 . - 424tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: B5.00169, B5.00170 |