KẾT QUẢ TÌM KIẾM
Tải biểu ghi 
Tìm thấy  1000  biểu ghi              Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34       Sắp xếp theo :     Hiển thị:    
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Hoàn thiện kế toán doanh thu, chi phí, kết quả kinh doanh trong các doanh nghiệp thương mại, dịch vụ nhỏ và vừa trên địa bàn quận Thanh Xuân/ Trần Thanh Huyền . - H. : ĐH CNGTVT, 2020 . - 89tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: LV.00658
  • 2 Nghiên cứu ảnh hưởng của phụ gia Sasobit đến khả năng kháng nứt của hệ thống nhựa (thông qua chỉ số kháng nứt)/ Thái Xuân Hữu, TS. Lê Thanh Hải hướng dẫn . - H. : ĐHCNGTVT, 2024 . - 80tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: LVCT.00110
  • 3 Ảnh hưởng hàm lượng tro bay và phụ gia đến đặc tính chống thấm của bê tông xi măng để ứng dụng cho kết cấu công trình ngầm đường sắt/ Hoàng Manh Hùng . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 72tr., 27cm
  • Thông tin xếp giá: LVCT.00501
  • 4 Bài giảng kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật (tài liệu giảng dạy môn giáo dục quốc phòng và an ninh) / Nguyễn Văn Thanh, Nguyễn Văn Lâm (biên soạn) . - H. : ĐH CNGTVT, 2021 . - 109tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: H.00043, H.00044
  • 5 Bài giảng luật và công ước quốc tế ( Dùng cho sinh viên chuyên ngành CNKT cơ khí tàu thuỷ và công trình nổi) / Nguyễn Xuân Hành . - H. : ĐH CNGTVT, 2016 . - 107tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: H.00035, H.00036
  • 6 Bài giảng môn cấu trúc dữ liệu và giải thuật / Phạm Thị Thuận, Đoàn Thị Thanh Hằng, nguyễn Thị Kim Huệ.. . - H. : ĐH CNGTVT, 2018 . - 84tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: H.00185, H.00186
  • 7 bài giảng môn thương mại điện tử/ Nguyễn Đình Nga . - H. : ĐH CNGTVT, 2021 . - 84tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: H.00108, H.00109
  • 8 Bài giảng thực hành CAD/CAM trên NX / Nguyễn Văn Tuân (biên soạn) . - H. : ĐH CNGTVT, 2019 . - 149tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: H.00039, H.00040
  • 9 Bài giảng thực hành thiết kế khuôn mẫu/ Vũ Phi Long, Nguyễn Văn Tuân . - H. : ĐH CNGTVT, 2019 . - 65tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: H.00015, H.00016
  • 10 Bảo hiểm ngoại thương/ Nguyễn Thị Dung, Phạm Công Giang, Nguyễn Thị Trang, Lê Thị Liễu . - H. : ĐH CNGTVT, 2020 . - 84tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: H.00124, H.00125
  • 11 Bộ tài liệu lưu trữ, kỷ yếu Luật Thủ đô. Q.3 - Báo cáo, ý kiến góp ý và hội thảo về dự án Luật Thủ đô . - H.: Tư pháp, 2016 . - 1415tr. : ảnh, bảng ; 29cm
  • Thông tin xếp giá: LCT.00262
  • 12 Cẩm nang doanh nghiệp về thị trường các nước thành viên hiệp định thương mại tự do Việt Nam - EU (EVFTA) . - H.: Công Thương, 2018 . - 196tr.; 21cm
  • Thông tin xếp giá: A13.00090-A13.00098
  • 13 Cẩm nang doanh nghiệp về vệ sinh an toàn thực phẩm và kiểm dịch động thực vật (SPS) đối với hàng hóa xuất nhập khẩu trong các FTA . - H. : Bộ Công Thương, 2022 . - 260tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: A13.00114-A13.00118
  • 14 Cẩm nang hướng dẫn kỹ thuật tưới tiên tiến tiết kiệm nước/ PGS.TS. Nguyễn Lương Bằng, TS. Trần Quốc Lập . - H.; xây dựng, 2021 . - 300tr.; 25cm
  • Thông tin xếp giá: B5.00383, B5.00384
  • 15 Công nghệ bê tông nhựa chặt tái chế nóng tại trạm sửa chữa mặt đường mềm trên tuyến quốc lộ 51 KM31+000-KM 31+300, đoạn qua tỉnh Đồng Nai/ Hoàng Mạnh Duy . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 72 tr., 27 cm
  • Thông tin xếp giá: LVCT.00175
  • 16 Công nghệ tái chế nguội tại trạm trộn bê tông trong sửa chữa và nâng cấp mặt đường ô tô trên đoạn đường thử nghiệm ở tỉnh Vĩnh Phúc/ Nguyễn Văn Duy . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 88 tr., 27 cm
  • Thông tin xếp giá: LVCT.00178
  • 17 Công Tác Thanh Quyết Toán Thu Hồi Vốn Các Công Trình Xây Dựng Tại Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Nghiệp / Nguyễn Văn Vinh (TS Đào Phúc Lâm) . - DHCNGTVT . - 84tr. ;27cm
  • Thông tin xếp giá: LVCT.00096
  • 18 Công trình đường thủy/ Nguyễn Kiên Quyết . - H.: Xây dựng, 2017 . - 261tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B5.00279-B5.00283, M39.4.00001-M39.4.00140
  • 19 Cơ học kỹ thuật/ Nguyễn Văn Khang, Nguyễn Phòng Điền . - H.: Bách khoa Hà Nội, 2024 . - 463 tr., 19 cm
  • Thông tin xếp giá: V.K.00022
  • 20 Cơ sở kỹ thuật điện / Hoàng Hữu Thận . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2006 . - 559tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: D2.00688, D2.00689
  • 21 Cơ sở kỹ thuật nhiệt đới . - H.: Văn hóa thông tin . - 510tr.; 22cm
  • Thông tin xếp giá: C1.00334
  • 22 Cơ sở kỹ thuật sửa chữa xe máy, thi công xếp dỡ . - H. : Đại học Giao thông vận tải, 1990 . - 169tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: V.K.00007
  • 23 Cơ sở toán học của lý thuyết sai số và phương pháp bình sai trắc địa/ Trương Quang Hiếu, Lưu Anh Tuấn . - H.: Giao thông vận tải, 2014 . - 226tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B7.00181
  • 24 Dung sai kỹ thuật đo lường cơ khí/ Hồ Xuân Năng, Bùi Khắc Khánh, Trương Tất Tài, Nguyễn Văn Tuấn.. . - H. : KHTN&CN, 2022 . - 533tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: B8.00699-B8.00701, M6.14.00001-M6.14.00047
  • 25 Dự báo tác động của biến đổi khí hậu đến mố trụ cầu khu vực hạ lưu sông Vàm cỏ và đề xuất giải pháp khắc phục/ Hồ Thanh Phong . - H. : ĐHCNGTVT, 2023 . - 94tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: LVCT.00048
  • 26 Đánh giá ảnh hưởng phụ gia tới chỉ tiêu khí thải và năng lượng của động cơ sử dụng nhiên liệu xăng-methanol/ Nguyễn Hữu Chất . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 69 tr., 27 cm
  • Thông tin xếp giá: LVCK.00030
  • 27 Đánh giá cường độ chịu nén của đất gia cố bằng xi măng và vôi dựa trên cách tiếp cận theo hướng dữ liệu/ Vũ Anh Thái . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 56 tr., 27 cm
  • Thông tin xếp giá: LVCT.00324
  • 28 Đánh giá hiện trạng kết cấu tầng trên bằng máy đo ray động, đề xuất kế hoạch bảo trì đường đoạn Hà Ninh, đường sắt Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh/ Trần Anh Dũng . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 116tr., 27cm
  • Thông tin xếp giá: LVCT.00503
  • 29 Đánh giá khả năng sử dụng tro đáy của nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân bằng công nghệ Geopolyme để ứng dụng cho công trình giao thông/ Nguyễn Văn Khương . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 59 tr+phụ lục., 27 cm
  • Thông tin xếp giá: LVCT.00176
  • 30 Đánh giá ổn định nền đường và mái dốc cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng (Từ Km24+000 đến KM30+000) bằng phần mềm Geoslope/ Phạm Thế Dũng . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 95 tr., 27 cm
  • Thông tin xếp giá: LVCT.00184