| 1 |  | Bàn Về Phương Pháp Nghiên Cứu Văn Học / Vũ Đức Phúc . - H : NXB Khoa học xã hội, 1973 . - 174tr ; 13cm Thông tin xếp giá: E1.00005 |
| 2 |  | Các tác phẩm đạt giải cuộc vận động sáng tác văn học về giao thông vận tải : Tập ký - Bút ký . - H. : Giao thông vận tải, 2015 . - 575tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: E1.00039 |
| 3 |  | Các tác phẩm đạt giải cuộc vận động sáng tác văn học về giao thông vận tải : Tiểu thuyết - Truyện ngắn . - H. : Giao thông vận tải, 2015 . - 801tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: E1.00040 |
| 4 |  | Các tác phẩm đạt giải cuộc vận động sáng tác văn học về giao thông vận tải : Trường ca - thơ . - H. : Giao thông vận tải, 2015 . - 402tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: E1.00038 |
| 5 |  | Gian truân chỉ là thử thách / Hồ Văn Trung . - T.pHuế : Thuận Hoá, 2014 . - 439tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: E1.00030, E1.00031 |
| 6 |  | GORKI Bàn Về Văn Học : Tập II . - In lần thứ hai có sửa chữa , bổ sung. - H : NXB Văn Học, 1970 . - 543tr ; 13cm Thông tin xếp giá: E1.00011 |
| 7 |  | Không gia đình/ Hector Malot . - H. : Thời đại, 2010 . - 564 tr. : tranh vẽ ; 24 cm Thông tin xếp giá: LCT.00087 |
| 8 |  | Lịch sử văn học Anh : History of English literature / Nguyễn Kim Loan . - Hà Nội : Giáo Dục, 1998 . - 100 p. ; 23 cm Thông tin xếp giá: G1.00327-G1.00331 |
| 9 |  | Nguyễn Đình Chiểu tấm gương yêu nước và lao động nghệ thuật . - H : Khoa học xã hội, 1973 . - 602tr ; 19cm Thông tin xếp giá: E1.00007 |
| 10 |  | Những ý kiến về văn học dân gian việt nam : Phát biểu trong hội nghị sưu tập văn học dân gian miền bắc tháng 2 năm 1964 . - H : NXB Khoa học Kỹ thuật, 1996 . - 217tr ; 19cm Thông tin xếp giá: E1.00004 |
| 11 |  | Tìm Hiểu Tiến Trình Văn Học Dân Gian Việt Nam / Cao Huy Đỉnh . - H : NXB Khoa học xã hội, 1974 . - 398tr ; 13cm Thông tin xếp giá: E1.00006 |
| 12 |  | Trích giảng văn học Anh : English literature / Nguyễn Kim Loan . - Tái bản lần thứ nhất có bổ sung và sửa chữa. - Hà Nội : Giáo dục, 2000 . - 108 tr. ; 25 cm Thông tin xếp giá: G1.00332-G1.00336 |
| 13 |  | Từ điển bách khoa thiên văn học . - H : Nxb Khoa học và Kỹ Thuật, 1999 . - 429tr ; 24cm Thông tin xếp giá: G.00106, G.00107 |
| 14 |  | Từ điển khoa học trái đất và thiên văn học . - H : Nxb Khoa học và Kỹ Thuật, 2005 . - 1052tr ; 24cm Thông tin xếp giá: G.00067-G.00069 |
| 15 |  | Văn học viêt nam trên những chặng đường chống phong kiến trung quốc xâm lược . - H : NXB Khoa học xã hội , 1981 . - 674tr ; 19cm Thông tin xếp giá: E1.00003 |
| 16 |  | Xây dựng hệ giá trị văn học, nghệ thuật Việt Nam dân tộc và hiện đại . - H.: Chính trị Quốc gia, 2021 . - 1014 tr., 24 cm Thông tin xếp giá: LCT.00384 |