| 1 |  | Án lệ và áp dụng án lệ giải quyết vụ việc dân sự trong pháp luật dân sự Việt Nam/ Lê Đăng Khoa, Trần Văn Tuân . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 152 tr., 27 cm Thông tin xếp giá: LLCT.00005 |
| 2 |  | Bài giảng pháp luật Việt Nam đại cương ( Dùng chung cho các chuyên ngành đào tạo) / Nguyễn Thanh Minh, Đặng Thị Minh Phương, Nguyễn Thị Thu, Lê Thị Huyền . - H. : ĐH CNGTVT, 2014 . - 115tr.; 27cm Thông tin xếp giá: H.00091, H.00092 |
| 3 |  | Biên giới hữu nghị đặc biệt Việt - Lào: Sách tham khảo/ Nguyễn Hồng Thao . - H.: Chính trị Quốc gia, 2022 . - 616 tr.: bảng, 24 cm Thông tin xếp giá: LCT.00481 |
| 4 |  | Bộ luật hàng hải Việt Nam . - H. : GTVT, 2016 . - 252tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: E10.00494 |
| 5 |  | Bộ tài liệu lưu trữ, kỷ yếu Luật Thủ đô. Q.3 - Báo cáo, ý kiến góp ý và hội thảo về dự án Luật Thủ đô . - H.: Tư pháp, 2016 . - 1415tr. : ảnh, bảng ; 29cm Thông tin xếp giá: LCT.00262 |
| 6 |  | Các yếu tố ảnh hưởng tới gắn bó của cán bộ nhân viên tại ngân hàng TMCP đại chúng Việt Nam/ Đặng Thị Luyến (TS. Nguyễn Đăng Hưng hướng dẫn) . - H.; ĐH CNGTVT, 2022 . - 89tr; 27cm Thông tin xếp giá: LVKT.00016 |
| 7 |  | Cẩm nang doanh nghiệp về thị trường các nước thành viên hiệp định thương mại tự do Việt Nam - EU (EVFTA) . - H.: Công Thương, 2018 . - 196tr.; 21cm Thông tin xếp giá: A13.00090-A13.00098 |
| 8 |  | Cẩm nang luật sư tại gia/ Ngô Thanh Xuyên . - H.: Tư pháp, 2012 . - 298tr., 21cm Thông tin xếp giá: LCT.00021, LCT.00022 |
| 9 |  | Chất lượng tín dụng tại ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt Nam chi nhánh Phúc Yên/ Lương Xuân Hoàng, (PGS.TS. Lê Ngọc Tòng hướng dẫn) . - ĐH CNGTVT Hà Nội, 2022 . - 89tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LVKT.00071 |
| 10 |  | Chiến Lược- Kế Hoạch - Chương Trình Đầu Tư Phát Triển Kinh Tế- Xã Hội Việt Nam Đến Năm 2010 / Nguyễn Mạnh Hùng . - H. : NXB Thống Kê, 2004 . - 972tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: A8.00041-A8.00044 |
| 11 |  | Cơ cấu, phương thức thực hiện quyền lực trong hệ thống hành chính Việt Nam/ Phạm Bính . - H.: Tư pháp, 2006 . - 206tr., 21cm Thông tin xếp giá: LCT.00148, LCT.00149 |
| 12 |  | Cơ sở văn hoá Việt Nam/ Trần Ngọc Thêm . - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2024 . - 360tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: E8.00021-E8.00025 |
| 13 |  | Cuba - Việt Nam: Hai dân tộc, một lịch sử/ Ruvislei González Saez . - H.: Chính trị quốc gia Sự thật, 2023 . - 222 tr., 36 tr. ảnh màu, 24 cm Thông tin xếp giá: LCT.00381 |
| 14 |  | Đào tạo nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam hiện nay: LVTHS Triết học: 60.22.80/ Phan Huy Trường . - H.,2007 . - 104tr.; 30cm Thông tin xếp giá: LV.00167 |
| 15 |  | Đảng bộ cục hàng không Việt Nam lãnh đạo phát triển ngành hàng không dân dụng từ năm 1998 đến năm 2020/ Đỗ Như Hồng . - H. : Khoa học xã hội và nhân văn, 2020 . - 204tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LA.00044 |
| 16 |  | Đảng Cộng Sản Việt Nam với việc cải cách nền hành chính nhà nước: Sách chuyên khảo/ Trần Đình Thắng . - H. : Chính trị quốc gia, 2011 . - 350 tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: LCT.00041 |
| 17 |  | Đảng lãnh đạo xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam: Sách chuyên khảo/ Đinh Xuân Lý . - H. : Chính trị quốc gia, 2023 . - 176 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: LCT.00068 |
| 18 |  | Đạo lý uống nước nhớ nguồn - Cơ sở triết học và giá trị trong lịch sử dân tộc/ Trần Đăng Sinh . - H.: Giáo dục, 2017 . - 191tr., 24cm Thông tin xếp giá: LCT.00422 |
| 19 |  | Địa thông tin - Nguyên lý cơ bản và ứng dụng : Sách chuyên khảo/ Nguyễn Ngọc Thạch, Phạm Việt Hoà, Nguyễn Vũ Giang . - H.; Khoa học tự nhiên và công nghệ, 2013 . - 650tr; 27cm |
| 20 |  | Giáo trình đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam: Dùng cho sinh viên đại học, cao đẳng, khối không chuyên ngành Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh . - Tái bản. - H.: Chính trị quốc gia, 2016 . - 280tr.; 21cm Thông tin xếp giá: V.00212 |
| 21 |  | Giáo trình lịch sử Đảng Cổng sản Việt Nam : Hội đồng trung ương chỉ đạo biên soạn giáo trình quốc gia các bộ môn khoa học Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh . - H. : chính trị quốc gia, 2010 . - 475tr.; 21cm Thông tin xếp giá: V.00217 |
| 22 |  | Giáo trình lịch sử nhà nước và pháp luật Việt Nam/ Vũ Thị Phụng . - H.: Hồng Đức, 2007 . - 375 tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: LCT.00030 |
| 23 |  | Giáo trình Luật dân sự Việt Nam . - H.: Đại học Luật Hà Nội, 1995 . - 471tr.; 19cm Thông tin xếp giá: E11.00109 |
| 24 |  | Giáo trình Luật Hiến pháp Việt Nam . - H. : Tư pháp, 2023 . - 679 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: E9.00235-E9.00244 |
| 25 |  | Giáo trình Luật Hiến pháp Việt Nam . - H. : Tư pháp, 2024 . - 679 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: M58.00001-M58.00010 |
| 26 |  | Giáo trình Luật Hình sự Việt Nam: Phần chung . - H. : Tư pháp, 2022 . - 427 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: E11.00136-E11.00145, E11.00265 |
| 27 |  | Giáo trình Luật Hôn nhân và gia đình . - H.: Công an nhân dân, 2016 . - 383 tr., 24 cm Thông tin xếp giá: LCT.00337 |
| 28 |  | Giáo trình lý luận nhà nước và pháp luật . - H.: Công an nhân dân, 1998 . - 475tr.; 21cm Thông tin xếp giá: E9.00207 |
| 29 |  | Giải pháp hạn chế rủi ro tín dụng cho ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam - chi nhánh Vĩnh Phúc/ Nguyễn Thị Thuỳ Dương (TS. Nguyễn Hùng Cường hướng dẫn) . - ĐH CNGTVT; Hà Nội, 2022 . - 80tr.; 24cm Thông tin xếp giá: LVKT.00068 |
| 30 |  | Giải pháp hoàn thiện công tác đầu tư hạ tâng giao thông đường bộ theo hình thức hợp tác công tư tại Việt Nam/ Nguyễn Thị Tú Châm; TS.Nguyễn Hùng Cường hướng dẫn . - H. : ĐHCNGTVT, 2023 . - 88tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVKT.00184 |