| 1 |  | Nghiên cứu ảnh hưởng của phụ gia Sasobit đến khả năng kháng nứt của hệ thống nhựa (thông qua chỉ số kháng nứt)/ Thái Xuân Hữu, TS. Lê Thanh Hải hướng dẫn . - H. : ĐHCNGTVT, 2024 . - 80tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00110 |
| 2 |  | Ảnh hưởng hàm lượng tro bay và phụ gia đến đặc tính chống thấm của bê tông xi măng để ứng dụng cho kết cấu công trình ngầm đường sắt/ Hoàng Manh Hùng . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 72tr., 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00501 |
| 3 |  | Công nghệ bê tông nhựa chặt tái chế nóng tại trạm sửa chữa mặt đường mềm trên tuyến quốc lộ 51 KM31+000-KM 31+300, đoạn qua tỉnh Đồng Nai/ Hoàng Mạnh Duy . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 72 tr., 27 cm Thông tin xếp giá: LVCT.00175 |
| 4 |  | Công nghệ tái chế nguội tại trạm trộn bê tông trong sửa chữa và nâng cấp mặt đường ô tô trên đoạn đường thử nghiệm ở tỉnh Vĩnh Phúc/ Nguyễn Văn Duy . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 88 tr., 27 cm Thông tin xếp giá: LVCT.00178 |
| 5 |  | Đánh giá hiện trạng kết cấu tầng trên bằng máy đo ray động, đề xuất kế hoạch bảo trì đường đoạn Hà Ninh, đường sắt Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh/ Trần Anh Dũng . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 116tr., 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00503 |
| 6 |  | Đánh giá tình trạng mặt đường và đề xuất giải pháp nâng cao chất lượng bảo trì mặt đường Hoàng Hoa Thám, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội/ Nguyễn Đại Nghĩa . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 81 tr., 27 cm Thông tin xếp giá: LVCT.00185 |
| 7 |  | Đề xuất giải pháp đảm bảo an toàn giao thông cho tuyến quốc lộ 2C, tỉnh Tuyên Quang (Đoạn từ Km214 đến Km 245)/ Trần Mạnh Dũng . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 105 tr., 27 cm Thông tin xếp giá: LVCT.00199 |
| 8 |  | Nghiên cứu áp dụng vật liệu kết dính gốc Polymer Epoxy để bảo trì sửa chữa mặt đường BTXM trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên/ Lê ngọc Phớt, TS. Trần Ngọc Huy hướng dẫn . - H. : ĐH CNGTVT, 2020 . - 97tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00683 |
| 9 |  | Nghiên cứu ảnh hưởng của các loại vật liệu tưới dính bám đến sức kháng cắt trượt giữa hai lớp bê tông nhựa có xét đến áp lực pháp tuyến/ Lê Ngọc Hoàn.TS. Trịnh Hoàng Sơn hướng dẫn . - H. : GTVT, 2024 . - 64tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00117 |
| 10 |  | Nghiên cứu ảnh hưởng của đường kính, khoảng cách cọc xi măng đất đến ứng xử cơ học của nền đường đắp / Lê Hữu Vương, TS. Đào Phúc Lâm hướng dẫn . - H.; ĐHCNGTVT, 2020 . - 82tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00814 |
| 11 |  | Nghiên cứu cải thiện các yếu tố hình học tuyến đường N5 đoạn từ KM25+00 đến KM28+00 theo quan điểm hiện đại / Lê Đức Thắng, TS. Vũ Hoài Nam hướng dẫn . - H.; ĐHCNGTVT, 2019 . - 65tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00808 |
| 12 |  | Nghiên cứu công nghệ sửa chữa ổ gà, áp dụng trên tuyến đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi / Thân Văn Bình, TS. Bạch Thị Diệp Phương hướng dẫn . - H : ĐH CNGTVT, 2020 . - 102tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00806 |
| 13 |  | Nghiên cứu công nghệ trụ đất xi măng có lõi cứng bằng cọc PHC trong xây dựng đường bộ trên nền đất yếu / Lê Thành Huy, PGS.TS. Nguyễn Kiên Quyết hướng dẫn . - H.; ĐH CNGTVT, 2020 . - 96tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00793 |
| 14 |  | Nghiên cứu cơ sở về kết cấu và công nghệ để gia cố nên đất yếu cho đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam/ Phạm Văn Chư . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 67tr., 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00504 |
| 15 |  | Nghiên cứu dạng đường cong chuyển tiếp liên tục bất đối xứng có lực ly tâm liên tục và trơn / Vũ Hoàng Dương, TS. Vũ Hoài Nam hướng dẫn . - H.; ĐHCNGTVT, 2018 . - 58tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00811 |
| 16 |  | Nghiên cứu dựng hầm giao thông đường bộ tại thành phố Hà Nội theo công nghệ tường trong đất/ Vũ Cường . - H.; ĐH CNGTVT, 2020 . - 108tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00845 |
| 17 |  | Nghiên cứu đánh giá các hệ số chuyển đổi moment uốn trong tính toán các kết cấu áo đường cứng/ Hoàng Văn Đam . - H.; ĐH CNGTVT, 2020 . - 72tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00843 |
| 18 |  | Nghiên cứu đề xuất giải pháp xử lý các vị trí mất an toàn giao thông trên QL.37 (đoạn từ Km431 đến Km446)/ Phạm Gia, Khánh, TS. Nguyễn Minh, Khoa hướng dẫn . - H. : ĐHCNGTVT, 2023 . - 76tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: LVCT.00092 |
| 19 |  | nghiên cứu giải pháp bấc thấm thẳng đứng kết hợp với bấc thấm ngang để xử lý nền đất yếu đoạn tuyến KM97+940 - KM98+160 cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận/ nguyễn Đình Thắng, TS. Đỗ Minh Ngọc hướng dẫn . - H.; ĐHCNGTVT, 2020 . - 75tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00821 |
| 20 |  | Nghiên cứu giải pháp giếng cát có bọc vải kết hợp với gia tải trước trong gia cố xử lý nền đất yếu công trình giao thông/ Đào Tuấn Hưng . - H.; ĐH CNGTVT, 2020 . - 63tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00841 |
| 21 |  | Nghiên cứu hiện tượng trượt lở đất đá trên sườn dốc đoạn KM188+200 - km188+350 trên QL.3B qua địa phận tỉnh Bắc Kạn và các giải pháp phòng chống / Trần Quang Dũng, TS. Nguyễn Văn Đăng hướng dẫn . - H.; ĐHCNGTVT, 2020 . - 70tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00816 |
| 22 |  | Nghiên cứu hoàn thiện cơ sở tính toán kết cấu áo đường cứng bê tông xi măng hai lớp/ Dương Tất Tuấn Anh, TS. Bạch Thị Diệp Phương hướng dẫn . - H. : ĐH CNGTVT, 2021 . - 85tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00680 |
| 23 |  | Nghiên cứu lựa chọn các giải pháp hợp lý xử lý lún của các công trình trên đất yếu tại khu công nghiệp Thanh Bình huyện chợ Mới tỉnh Bắc Kạn / Phan Đức Duy, TS. Đỗ Thắng, TS. Mai Thị Hải Vân hướng dẫn . - H.; ĐHCNGTVT, 2020 . - 56tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00807 |
| 24 |  | Nghiên cứu lựa chọn công nghệ cọc xi măng đất để xử lý nền đất yếu dự án đầu tư nâng cấp tuyến Pháp Vân - Cầu Giẽ / Nguyễn Bá Hùng, TS. Nguyễn Minh Khoa hướng dẫn . - H.; ĐH CNGTVT, 2019 . - 96tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00792 |
| 25 |  | Nghiên cứu mối tương quan giữa mô đun đàn hồi động và mô đun đàn hồi tĩnh của cấp phối thiên nhiên và cấp phối đá dăm trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn/ Nông Duy Tuấn . - H.; ĐH CNGTVT, 2020 . - 57tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00842 |
| 26 |  | Nghiên cứu ổn định của cống tròn dạng vỏ trụ gấp nếp xoắn ốc làm bằng vật liệu FG - GPLRC trong nền đàn hồi / Lê Mạnh Hùng, TS. Đặng Thuỳ Đông hướng dẫn . - H. : ĐH CNGTVT, 2021 . - 64tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00712 |
| 27 |  | Nghiên cứu phương pháp gia cố đất nền đường ô tô bằng phụ gia Polime vô cơ tại Việt Nam/ Nguyễn Việt Dũng, TS. Đào Phúc Lâm hướng dẫn . - H. : ĐH CNGTVT, 2019 . - 82tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00679 |
| 28 |  | Nghiên cứu quan hệ giữa các yếu tố hình học của đường cong bằng và vận tốc xe Container/ Hoàng Chiến Thắng, TS. Dương Tất Sinh hướng dẫn . - H. : ĐH CNGTVT, 2019 . - 90tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00675 |
| 29 |  | Nghiên cứu quản lý khai thác mặt đường theo tải trọng xe thực tế, áp dụng cho tuyến đường quốc lộ 10 thuộc tỉnh Thái Bình/ Nguyễn Ngọc Tân . - H. : ĐHCNGTVT, 2019 . - 81tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00734 |
| 30 |  | Nghiên cứu so sánh phương pháp thiết kế áo đường mềm theo 22TCN 211-06 và AASHTO 1993; áp dụng cho dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 39 đoạn Vô Hối - Diêm Điển / Bùi Văn Trung, TS. Trần Ngọc Hưng hướng dẫn . - H.; ĐH CNGTVT, 2019 . - 114tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00794 |