| 1 |  | Dự toán xây dựng cơ bản/ NXB xây dựng . - H.; ĐHCNGTVT, 2019 Thông tin xếp giá: K.00002 |
| 2 |  | Nghiên cứu giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả quản lý đầu tư công về xây dựng cơ bản tại Quận 3 - Thành phố.HCM/ Lê Tấn Hườn;TS.Đào Phúc Lâm hướng dẫn . - H. : ĐHCNGTVT, 2023 . - 114tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVCT.00043 |
| 3 |  | Nghiên cứu một số giải pháp nâng cao hiệu quả thẩm định dự án đầu tư xây dựng cơ bản tại cục kế hoạch và đầu tư - Bộ Quốc Phòng/ Dương Anh Tuấn . - H.; ĐH CNGTVT, 2022 . - 80tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00804 |
| 4 |  | Nghiên cứu phát triển bền vững đối với các dự án đầu tư xây dựng cơ bản tại quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội/ Nguyễn Quốc Bảo, ( TS. Lý Huy Tuấn hướng dẫn) . - H. : ĐHCNGTVT, 2024 . - 113tr.; 27cm |
| 5 |  | Quản lý chi đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn vốn ngân sách nhà nước tại sở tài chính, tỉnh Vĩnh Phúc/ Nguyễn Việt Phương (TS. Vương Thị Bạch Tuyết hướng dẫn) . - H.; ĐHCNGTVT, 2023 . - 106tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LVKT.00173 |
| 6 |  | Quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn ngân sách nhà nước tại Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Bình Xuyên/ Nguyễn Thị Thanh Loan . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2025 . - 72 tr., 27 cm Thông tin xếp giá: LVKT.00452 |
| 7 |  | Quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn ngân sách nhà nước tại ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc/ Lê Đức Anh . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 75tr., 27cm Thông tin xếp giá: LVKT.00491 |
| 8 |  | Cán bộ định mức xây dựng cơ bản định mức dự toán xây dựng công trình phần lắp đặt hệ thống điện trong công trình ; ống và phụ tùng ống ; b ảo ôn đuờng ống , phụ tùng và thiết bị ; khai thác nước ngầm phần khảo sát xây dựng ; phần lắp đặt máy, thiết bị phần lắp đặt máy, thiết bị phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình : Tập 2 . - H. : NXB Hồng Đức, 2007 . - 623tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: B9.00016-B9.00018 |
| 9 |  | Định mức dự toán công tác sửa chữa trong xay dựng cơ bản . - H. : NXB Xây Dựng, 2000 . - 217tr. ; 29.5cm Thông tin xếp giá: B9.00065, B9.00066 |
| 10 |  | Định mức dự toán xây dựng cơ bản . - H. : NXB Xây Dựng, 1998 . - 389tr. ; 29.7cm Thông tin xếp giá: B9.00038-B9.00040, B9.00291 |
| 11 |  | Định Mức Dự Toán Xây Dựng Cơ Bản : Bổ Sung Một Số Loại Xây Lắp Cho Tập Định Mức Dự Toán Xây Dựng Cơ Bản Ban Hành Kèm Theo Quyết Định Số 1242/QĐ-BXD Ngày 25/11/1998 Của Bộ Trưởng Bộ Xây Dựng . - H. : NXB Hồng Đức, 2002 . - 100tr. ; 20.5cm Thông tin xếp giá: B9.00008-B9.00011 |
| 12 |  | Định mức khảo sát thiết kế đầu tư trong xây dựng cơ bản / Huỳnh Minh Nhị, Nguyễn Quang Huy, Hà Mạnh Hùng, Vũ Việt Quang . - H. : NXB Thống Kê, 2002 . - 772tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: B9.00063, B9.00064 |
| 13 |  | Định Mức Vật Tư Trong Xây Dựng Cơ Bản . - H. : NXB Xây Dựng, 1999 . - 213tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: B9.00079-B9.00082, B9.00289 |
| 14 |  | Định mức vật tư trong xây dựng cơ bản . - Sửa đổi có bổ sung. - H. : NXB Xây Dựng, 1999 . - 213tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: B9.00022-B9.00024 |
| 15 |  | Đơn Giá Xây Dựng Cơ Bản Thành Phố Hà Nội . - H. : NXB Xây Dựng, 1999 . - 354tr. ; 20.5cm Thông tin xếp giá: B9.00106-B9.00111 |
| 16 |  | Đơn Giá Xây Dựng Cơ Bản Thành Phố Hà Nội : Bổ Sung Đơn Giá Một Số Loại Công Tác Xây Lắp Cho Tập Đơn Giá Xây Dưụng Cơ Bản Thành Phố Hà Nội Ban Hành Kèm Theo Quyết Định Số 24/ 1999/ QĐ-UB Ngày 15/4/1999 Của Uỷ Ban Nhân Dân Thành Phố Hà Nội . - H. : NXB Xây Dựng, 2003 . - 59tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: B9.00112-B9.00117 |
| 17 |  | Giáo trình Bảo vệ môi trường trong xây dựng cơ bản / Trần Đức Hạ, Ứng Quốc Dũng, Vũ Công Hòe.. . - Tái bản. - H : NXB Xây Dựng, 2010 . - 257tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: C7.00057-C7.00061 |
| 18 |  | Giáo Trình Dự Toán Xây Dựng Cơ Bản . - H. : NXB Xây Dựng, 2001 . - 166tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: B11.00078-B11.00082 |
| 19 |  | Giáo trình Kế toán xây dựng cơ bản/ Hoàng Thị Hồng Lê, Lê Tuyết Nhung, Nguyễn Thị Thuận, .. . - H. : GTVT, 2022 . - 440tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: A1.00956-A1.00960, AVY1.1.00024-AVY1.1.00026, M35.19.00001-M35.19.00171, MVY17.1.00018-MVY17.1.00034 |
| 20 |  | Giải pháp hoàn thiện kiểm soát chi đầu tư xây dựng cơ bản nguồn ngân sách tỉnh tại kho bạc nhà nước Vĩnh Phúc/ Nguyễn Thị Thu Hiền, PGS.TS. Vũ Trọng Tích, TS. Đặng Thị Huế hướng dẫn . - H.; ĐHCN GTVT, 2022 . - 87tr.; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00873 |
| 21 |  | Kế toán hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản tại Ban Quản lý dự án Đường sắt thuộc Bộ Giao thông Vận tải/ Phạm Quỳnh Lan, TS. Nguyễn Thị Thái An hướng dẫn . - H. : Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2021 . - 84tr+phụ lục. ; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00409 |
| 22 |  | Một số giải pháp hoàn thiện quản lý chi phí đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn ngân sách Nhà nước tại tỉnh Vĩnh Phúc/ Hoàng Văn Bình, TS.Nguyễn Hùng Cường, PGS.TS Đặng Thị Phương Hoa hướng dẫn . - H. : Đại học Công nghệ GTVT, 2019 . - 101tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LV.00573 |
| 23 |  | Nghiên cúu hoàn thiện công tác quản lý đấu thầu xây dựng cơ bản hạng mục sửa chữa tại bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức / Nguyễn Nghĩa Vinh, TS. Bùi Tường Minh hướng dẫn . - H. : ĐHCNGTVT, 2024 . - 94tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVKT.00324 |
| 24 |  | Nghiên cứu phát triển bền vững đối với các dự án đầu tư xây dựng cơ bản tại Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội / Nguyễn Quốc Bảo ( TS. Lý Huy Tuấn hướng dẫn) . - H. : ĐHCNGTVT, 2024 . - 113tr., 27cm Thông tin xếp giá: LVKT.00286 |
| 25 |  | Quản lý đầu tư công trong lĩnh vực xây dựng cơ bản tại thành phố Vĩnh Yên tỉnh Vĩnh Phúc/ Đỗ Xuân Vinh . - H.: Trường Đại học Công nghệ GTVT, 2026 . - 97 tr., 27 cm Thông tin xếp giá: LVKT.00383 |
| 26 |  | Quản lý nhà nước về đấu thầu trong đầu tư xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc/ Bùi Văn Chiến . - H. : ĐHCNGTVT, 2023 . - 108tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: LVKT.00228 |
| 27 |  | Quy trình quy phạm kỹ thuật trong công tác xây dựng cơ bản . - H : Vụ kỹ thuật trung tâm thông tin K.H.K.T - GTVT, 1981 . - 337tr ; 27cm Thông tin xếp giá: B12.00094, B12.00095 |